Trạm Nhà Đất

Biểu mẫu tải về

Hợp đồng thuê nhà ở

Mẫu hợp đồng thuê nhà ở có sẵn mục ghi chỉ số điện nước lúc bàn giao, điều kiện khấu trừ tiền đặt cọc và phân định ai sửa chữa cái gì.

Căn cứ pháp lý: Điều 163 Luật Nhà ở số 27/2023/QH15; Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13

Nội dung biểu mẫu

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

---------------

HỢP ĐỒNG THUÊ NHÀ Ở

Số: ..............................

Căn cứ:

– Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13;

– Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, có hiệu lực từ ngày 01/8/2024, Điều 163 về nội dung hợp đồng về nhà ở;

– Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15.

Hôm nay, ngày ...... tháng ...... năm ............, tại ..............................................................., hai bên gồm:

BÊN CHO THUÊ (sau đây gọi là Bên A)

Ông/Bà: .......................................................

Sinh ngày: .......................................................

Số định danh cá nhân: .......................................................

Nơi cư trú: .......................................................

Điện thoại: .......................................................

Trường hợp là tổ chức: ghi tên tổ chức, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở và người đại diện theo pháp luật.

BÊN THUÊ (sau đây gọi là Bên B)

Ông/Bà: .......................................................

Sinh ngày: .......................................................

Số định danh cá nhân: .......................................................

Nơi cư trú: .......................................................

Điện thoại: .......................................................

Trường hợp là tổ chức: ghi tên tổ chức, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở và người đại diện theo pháp luật.

Hai bên thoả thuận ký hợp đồng thuê nhà ở với các nội dung sau:

ĐIỀU 1. NHÀ Ở CHO THUÊ

Địa chỉ: .......................................................

Loại nhà ở: .......................................................

Diện tích sử dụng (m²): .......................................................

Số phòng: .......................................................

Giấy chứng nhận số: .......................................................

Do: .......................................................

Cấp ngày: .......................................................

Đối với căn hộ chung cư, hai bên ghi rõ phần sở hữu riêng, phần sở hữu chung và phần sử dụng chung kèm theo, cùng nội quy nhà chung cư mà Bên B phải tuân thủ.

Trang thiết bị bàn giao kèm theo: .......................................................

ĐIỀU 2. THỜI HẠN THUÊ VÀ BÀN GIAO

Thời hạn thuê: .......................................................

Từ ngày: .......................................................

Đến ngày: .......................................................

Ngày bàn giao nhà: .......................................................

Hai bên lập biên bản bàn giao ghi rõ hiện trạng nhà, thiết bị kèm theo và CHỈ SỐ CÔNG TƠ ĐIỆN, NƯỚC tại thời điểm bàn giao. Biên bản là phụ lục không tách rời của hợp đồng này.

Chỉ số công tơ điện lúc bàn giao: .......................................................

Chỉ số công tơ nước lúc bàn giao: .......................................................

ĐIỀU 3. GIÁ THUÊ, CHI PHÍ VÀ PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN

Giá thuê mỗi tháng (bằng số): .......................................................

Bằng chữ: .......................................................

Kỳ thanh toán: .......................................................

Hạn thanh toán mỗi kỳ: .......................................................

Hình thức thanh toán: .......................................................

Giá thuê trên ĐÃ / CHƯA bao gồm (gạch bỏ trường hợp không đúng):

Tiền điện, đơn giá: .......................................................

Tiền nước, đơn giá: .......................................................

Phí quản lý, dịch vụ chung: .......................................................

Phí gửi xe: .......................................................

Chi phí khác: .......................................................

Mọi khoản thu ngoài giá thuê phải ghi rõ tại điều này. Khoản không được ghi thì Bên B không có nghĩa vụ thanh toán.

ĐIỀU 4. TIỀN ĐẶT CỌC

Số tiền đặt cọc (bằng số): .......................................................

Bằng chữ: .......................................................

Ngày đặt cọc: .......................................................

Tiền đặt cọc bảo đảm việc thực hiện hợp đồng. Khi hợp đồng kết thúc đúng thoả thuận và Bên B đã thanh toán đủ các khoản, Bên A hoàn trả tiền đặt cọc trong thời hạn ...... ngày kể từ ngày bàn giao lại nhà.

Bên A chỉ được khấu trừ tiền đặt cọc cho các khoản sau, và phải nêu rõ khi khấu trừ:

a) Tiền thuê, tiền điện, nước và các chi phí Bên B còn nợ;

b) Chi phí sửa chữa hư hỏng do lỗi của Bên B, trừ hao mòn tự nhiên;

c) Khoản khác hai bên đã thoả thuận: .......................................................

ĐIỀU 5. SỬA CHỮA VÀ BẢO TRÌ

Hai bên phân định rõ ba loại, vì đây là nguồn tranh chấp phổ biến nhất khi trả nhà:

a) Hư hỏng KẾT CẤU nhà ở, hệ thống điện nước chính: do ...............................;

b) Hư hỏng THIẾT BỊ do lỗi sử dụng của Bên B: do ...............................;

c) HAO MÒN TỰ NHIÊN theo thời gian: do ...............................

Bên B thông báo cho Bên A khi phát hiện hư hỏng thuộc trách nhiệm của Bên A. Bên B không tự ý cải tạo, thay đổi kết cấu nhà ở khi chưa có văn bản đồng ý của Bên A.

ĐIỀU 6. QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA HAI BÊN

Bên A:

a) Bàn giao nhà đúng hiện trạng, đúng thời hạn đã thoả thuận;

b) Bảo đảm quyền sử dụng ổn định của Bên B trong thời hạn thuê;

c) Không tự ý vào nhà khi chưa báo trước, trừ trường hợp khẩn cấp;

d) Thực hiện nghĩa vụ thuế đối với hoạt động cho thuê theo quy định.

Bên B:

a) Thanh toán đầy đủ, đúng hạn các khoản tại Điều 3;

b) Sử dụng nhà đúng mục đích để ở, giữ gìn nhà và thiết bị;

c) Không chuyển nhượng hợp đồng hoặc cho thuê lại khi chưa được Bên A đồng ý bằng văn bản;

d) Thực hiện đăng ký cư trú theo quy định của pháp luật về cư trú;

đ) Trả lại nhà đúng hiện trạng khi kết thúc hợp đồng, trừ hao mòn tự nhiên.

ĐIỀU 7. CHẤM DỨT HỢP ĐỒNG

Hợp đồng chấm dứt khi hết thời hạn thuê, khi hai bên thoả thuận chấm dứt, hoặc trong các trường hợp đơn phương chấm dứt theo quy định của Luật Nhà ở và Bộ luật Dân sự.

Thời hạn báo trước khi đơn phương chấm dứt: .......................................................

Bên đơn phương chấm dứt mà không báo trước đúng thời hạn phải bồi thường thiệt hại cho bên kia theo thoả thuận hoặc theo quy định của pháp luật.

ĐIỀU 8. CAM KẾT CỦA HAI BÊN

a) Bên A cam kết nhà ở nêu tại Điều 1 thuộc quyền sở hữu hợp pháp của mình hoặc mình có quyền cho thuê hợp pháp, không có tranh chấp, không bị kê biên để bảo đảm thi hành án;

b) Trường hợp nhà ở đang thế chấp, Bên A đã thông báo cho Bên B và đã thực hiện thủ tục theo quy định;

c) Hai bên đã đọc, hiểu và tự nguyện ký hợp đồng này;

d) Tranh chấp phát sinh được giải quyết bằng thương lượng; không thương lượng được thì yêu cầu Toà án có thẩm quyền giải quyết.

ĐIỀU 9. ĐIỀU KHOẢN KHÁC

Thoả thuận riêng của hai bên: .......................................................

Hợp đồng lập thành ...... bản có giá trị như nhau, mỗi bên giữ ...... bản, có hiệu lực kể từ ngày ký. Các phụ lục kèm theo là bộ phận không tách rời của hợp đồng.

BÊN CHO THUÊ (Bên A) BÊN THUÊ (Bên B)

(Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên)

Bản xem trước dựng lại từ tệp gốc, giữ nguyên căn lề và bảng biểu. Tệp tải về là bản đầy đủ để bạn điền và in.

Khám phá thêm

Tìm nhanh theo nhu cầu của bạn

Dự án, giỏ hàng và tin nhà đất được cập nhật liên tục — chọn mục gần nhất với thứ bạn đang tìm.