Biểu mẫu tải về
Tờ khai thuế TNCN chuyển nhượng, thừa kế, quà tặng bất động sản (03/BĐS-TNCN)
Mẫu 03/BĐS-TNCN theo Thông tư 89/2026, dùng chung cho ba việc: chuyển nhượng, nhận thừa kế và nhận quà tặng là bất động sản. Bóc nguyên văn từ bản gốc.
Căn cứ pháp lý: Mẫu 03/BĐS-TNCN; bản Thông tư 80/2021/TT-BTC đang được nhận thật và bản Thông tư 89/2026/TT-BTC theo lộ trình; thuế suất 2% theo Điều 14 khoản 1 Luật Thuế TNCN số 109/2025/QH15; hạn nộp theo Điều 10 khoản 8 và Điều 21 khoản 8 Nghị định 252/2026/NĐ-CP
Nội dung biểu mẫu
Mẫu số: 03/BĐS-TNCN (Ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN
(Áp dụng đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản;
thu nhập từ nhận thừa kế và nhận quà tặng là bất động sản)
[01] Kỳ tính thuế: Lần phát sinh: Ngày … tháng … năm ...
[02] Lần đầu: [03] Bổ sung lần thứ:…
I. THÔNG TIN NGƯỜI CHUYỂN NHƯỢNG, NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG
[04] Tên người nộp thuế:............................................................................................
[05] Mã số thuế (nếu có): □□□□□□□□□□□□□
[06] Số CMND/CCCD/Hộ chiếu (trường hợp cá nhân quốc tịch Việt Nam): ……….
[06.1] Ngày cấp:…………………… [06.2] Nơi cấp:…………………………....
[07] Hộ chiếu (trường hợp cá nhân không có quốc tịch Việt Nam): …………………..
[07.1] Ngày cấp:…………………… [07.2] Nơi cấp:…………………………....
[08] Địa chỉ chỗ ở hiện tại: ………………...................................................................
[09] Quận/huyện: ................... [10] Tỉnh/Thành phố: ..................................................
[11] Điện thoại: ............................................... [12] Email: .........................................
[13] Tên tổ chức, cá nhân khai thay (nếu có):..............................................................
[14] Mã số thuế (nếu có): □□□□□□□□□□□□□
[15] Địa chỉ: ……………………..…………………………………………………...
[16] Quận/huyện: ................... [17] Tỉnh/Thành phố: ..................................................
[20] Tên đại lý thuế (nếu có):..................................................................................
[21] Mã số thuế (nếu có): □□□□□□□□□□□□□
[22] Địa chỉ: ……………………..………………..………………………………….
[23] Quận/huyện: ................... [24] Tỉnh/Thành phố: ..................................................
[25] Điện thoại: ............................................... [26] Email: .......................................
[27] Hợp đồng đại lý thuế: [28] Số: .......................... [29] Ngày:................................
[30] Giấy tờ về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất:
………………………………………………………………………….……………..
[30.1] Số:………… [30.2] Do cơ quan:………………… [30.3] Cấp ngày:………..
[31] Hợp đồng mua bán nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai ký với chủ dự án cấp 1, cấp 2 hoặc Sàn giao dịch của chủ dự án:………..……………………
[31.1] Số……………………..[31.2] Ngày:…………………………………
[32]Hợp đồng chuyển nhượng trao đổi bất động sản:
[32.1] Số:………..… [32.2] Nơi lập…………. [32.3] Ngày lập:………...
[32.4] Cơ quan chứng thực ………… [32.5] Ngày chứng thực: ........................
II. THÔNG TIN NGƯỜI NHẬN CHUYỂN NHƯỢNG, NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG
[33] Họ và tên đại diện:................................................................................................
[34] Mã số thuế (nếu có): □□□□□□□□□□□□□
[35] Số CMND/CCCD/Hộ chiếu (trường hợp chưa có mã số thuế):…………………
[35.1] Ngày cấp:…………………… [35.2] Nơi cấp:…………………………....
[36] Văn bản Phân chia di sản thừa kế, quà tặng là Bất động sản
[36.1] Nơi lập hồ sơ nhận thừa kế, quà tặng: .......................................................
[36.2] Ngày lập: .......................................................
[36.3] Cơ quan chứng thực:...................................................................................
[36.4] Ngày chứng thực: ........................................................................................
III. LOẠI BẤT ĐỘNG SẢN CHUYỂN NHƯỢNG, NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG
[37] Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền trên đất □
[38] Quyền sở hữu hoặc sử dụng nhà ở □
[39] Quyền thuê đất, thuê mặt nước □
[40] Bất động sản khác □
IV. ĐẶC ĐIỂM BẤT ĐỘNG SẢN CHUYỂN NHƯỢNG, NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG
[41] Thông tin về đất:
[41.1] Thửa đất số (Số hiệu thửa đất)……; Tờ bản đồ số (số hiệu):……….........
[41.2] Địa chỉ:........................................................................................................
[41.3] Số nhà…. Toà nhà… Ngõ/hẻm…... đường/phố…... Thôn/xóm/ấp:.........
[41.4] Phường/xã:.................................................................................................
[41.5] Quận/huyện:..............................................................................................
[41.6] Tỉnh/thành phố:.........................................................................................
[41.7] Loại đất, vị trí thửa đất (1,2,3,4…)
+ Loại đất 1:............... Vị trí 1:………… Diện tích:…………….m2
+ Loại đất 1:............... Vị trí 2:………… Diện tích:…………….m2
…
+ Loại đất 2:............... Vị trí 1:………… Diện tích:…………….m2
+ Loại đất 2:............... Vị trí 2:………… Diện tích:…………….m2
…
[41.8] Hệ số (nếu có):………………………………………………………….
[41.9] Nguồn gốc đất: (Đất được nhà nước giao, cho thuê; Đất nhận chuyển nhượng; nhận thừa kế, hoặc nhận tặng, cho…): ……………………………………..…….
[41.10] Giá trị đất thực tế chuyển giao (nếu có): ……………………….đồng
[42] Thông tin về nhà ở, công trình xây dựng
[42.1] Nhà ở riêng lẻ:
[42.2] Loại 1:......... Cấp nhà ở…..Diện tích sàn xây dựng:…………m2
[42.3] Loại 2:......... Cấp nhà ở…..Diện tích sàn xây dựng:…………m2
[42.4] Giá trị nhà thực tế chuyển giao (nếu có):…………………………đồng
[42.5] Nhà ở chung cư:
[42.6] Chủ dự án:.......................... [42.7] Địa chỉ dự án, công trình:………….
[42.8] Diện tích xây dựng:............ [42.9] Diện tích sàn xây dựng:…..….m2
[42.10] Diện tích sở hữu chung:.….m2 [42.11] Diện tích sở hữu riêng:..….m2
[42.12] Kết cấu:............ [42.13] Số tầng nổi:............ [42.14] Số tầng hầm:……..
[42.15] Năm hoàn công:………………
[42.16] Giá trị nhà thực tế chuyển giao (nếu có):………………………đồng
[42.17] Nguồn gốc nhà
Tự xây dựng [42.18] Năm hoàn thành (hoặc năm bắt đầu sử dụng nhà):.…. □
Chuyển nhượng [42.19] Thời điểm làm giấy tờ chuyển giao nhà:..................... □
[42.20] Công trình xây dựng (trừ nhà ở)
[42.21] Chủ dự án:........................[42.22] Địa chỉ dự án, công trình…………….
[42.23] Loại công trình:............... Hạng mục công trình……Cấp công trình……
[42.24] Diện tích xây dựng: ........ [42.25] Diện tích sàn xây dựng:…..….m2;
[42.26] Hệ số (nếu có):......................
[42.27] Đơn giá:................................
[42.28] Giá trị công trình thực tế chuyển giao (nếu có):………………đồng
[43] Tài sản gắn liền với đất
[43.1] Loại tài sản gắn liền với đất:.......................................................................
[43.2] Giá trị tài sản gắn liền với đất thực tế chuyển giao (nếu có):...…đồng
V. THU NHẬP TỪ CHUYỂN NHƯỢNG BẤT ĐỘNG SẢN; TỪ NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG LÀ BẤT ĐỘNG SẢN
[44] Loại thu nhập
[44.1] Thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản □
[44.2] Thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng □
[45] Giá trị chuyển nhượng bất động sản và tài sản khác gắn liền với đất hoặc giá trị bất động sản nhận thừa kế, quà tặng:…………………………………….................... đồng
[46] Thuế thu nhập cá nhân phát sinh đối với chuyển nhượng bất động sản ([46]=[45]x2%):.............................................................................................................đồng
[47] Thu nhập miễn thuế:..................................................................................... đồng
[48] Thuế thu nhập cá nhân được miễn ([48] = [47] x 2%) ………………........ đồng
[49] Thuế thu nhập cá nhân phải nộp đối với chuyển nhượng bất động sản:{[49]=([46]-[48])}: …………………………đồng
[50] Thuế thu nhập cá nhân phải nộp đối với nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản:
{[50]=([45]-[47]-10.000.000) x 10%}:………………..…….......đồng
[51] Số thuế phải nộp, được miễn của chủ sở hữu (chỉ khai trong trường hợp có đồng sở hữu hoặc chủ sở hữu, đồng sở hữu được miễn thuế theo quy định):
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
STT | Họ và tên | Mã số thuế | Tỷ lệ sở hữu (%) | Số thuế phải nộp | Số thuế được miễn | Lý do cá nhân được miễn với nhà ở, quyền sử dụng đất ở duy nhất | Lý do miễn khác |
[51.1] | [51.2] | [51.3] | [51.4] | [51.5] | [51.6] | [51.7] | [51.8] |
1 | |||||||
2 | |||||||
…. |
VII. HỒ SƠ KÈM THEO GỒM:
- ...................................................................................................................................;
- ...................................................................................................................................;
Tôi cam đoan những nội dung kê khai là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ Họ và tên:............................. Chứng chỉ hành nghề số:...... | ..., ngày....... tháng....... năm....... NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ (Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/Ký điện tử) |
Ghi chú:
1. Hướng dẫn khai Chỉ tiêu [51]:
(1)Trường hợp người nộp thuế (NNT) không có Đồng sở hữu nếu được miễn toàn bộ số thuế theo quy định về thuế thu nhập cá nhân (TNCN) đối với bất động sản chuyển nhượng, thừa kế, cho tặng thì chỉ tích chọn vào dòng đầu tiên của cột [51.7] hoặc nêu lý do miễn tại cột [51.8] mà không phải kê khai các thông tin khác;
(2)Trường hợp có Đồng sở hữu (kể cả được miễn thuế hoặc không được miễn) đại diện NNT khai đầy đủ các thông tin trên Chỉ tiêu [51];
(3)Trường hợp NNT không có Đồng sở hữu nhưng có số thuế TNCN được miễn 1 phần, khai các chỉ tiêu tương ứng:
- Đối với số thuế được miễn: NNT khai các chỉ tiêu [51.2], [51.3], [51.4], [51.6] và [51.7] hoặc [51.8]
- Đối với số thuế phải nộp: NNT khai các chỉ tiêu [51.2], [51.3], [51.4] và chỉ tiêu [51.5].
(4) Khai chỉ tiêu [51.4]:
- Trường hợp có Đồng sở hữu: đại diện NNT khai tỷ lệ sở hữu của Chủ sở hữu và các Đồng sở hữu;
- Trường hợp NNT không có Đồng sở hữu mà có phát sinh số thuế được miễn một phần thì NNT tự xác định tỷ lệ sở hữu để làm căn cứ tính số thuế phải nộp, số thuế được miễn thuế TNCN đối với chuyển nhượng, thừa kế, quà tặng là bất động sản.
2. Hướng dẫn khai Mục: “ NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ”: chỉ khai thay trong trường hợp không phát sinh số thuế được miễn và trước khi ký phải ghi rõ “Khai thay”. Khai thay trong trường hợp tại nội dung Hợp đồng chuyển nhượng bất động sản có nêu người mua phải có trách nhiệm khai thuế TNCN hoặc trường hợp người nộp thuế có ủy quyền cho cá nhân khác theo quy định của Pháp luật.
Mẫu số: 03/BĐS-TNCN (Kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN
(Áp dụng đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản;
thu nhập từ nhận thừa kế và nhận quà tặng là bất động sản)
[01] Kỳ tính thuế: Lần phát sinh: Ngày … tháng … năm ...
[02] Lần đầu: 🗆 [03.1] Bổ sung lần thứ:…
[03.2] Số Thông báo lần trước liền kề:….
I. THÔNG TIN NGƯỜI CHUYỂN NHƯỢNG, NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG
STT | Họ và tên | Mã số thuế/Số định danh cá nhân | Ngày, tháng, năm sinh | Hộ chiếu (trường hợp cá nhân không có quốc tịch Việt Nam) | Điện thoại | Diện tích sử dụng/Tỷ lệ sở hữu (%) | |||
Số | Ngày cấp | Nơi cấp | |||||||
[04.1] | [04.2] | [04.3] | [04.4] | [04.5] | [04.6] | [04.7] | [04.8] | [04.9] | [04.10] |
1 | |||||||||
2 | |||||||||
…. | |||||||||
[05] Tổ chức, cá nhân khai, nộp thuế thay (nếu có):
[06] Mã số thuế (nếu có):
[07] Văn bản ủy quyền (nếu có): Số ..............ngày ..... tháng ..... năm
[08] Tên tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ làm thủ tục về thuế (nếu có):
[09] Mã số thuế:
[10] Hợp đồng dịch vụ làm thủ tục về thuế: Số ........................ ngày
II. THÔNG TIN NGƯỜI NHẬN CHUYỂN NHƯỢNG, NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG
STT | Họ và tên | Mã số thuế/Số định danh cá nhân | Ngày, tháng, năm sinh | Hộ chiếu (trường hợp cá nhân không có quốc tịch Việt Nam) | Tỷ lệ sở hữu (%) | ||
Số | Ngày cấp | Nơi cấp | |||||
[11.1] | [11.2] | [11.3] | [11.4] | [11.5] | [11.6] | [11.7] | [11.8] |
1 | |||||||
2 | |||||||
…. | |||||||
III. LOẠI BẤT ĐỘNG SẢN CHUYỂN NHƯỢNG, NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG
[12] Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền trên đất □
[13] Quyền sở hữu hoặc sử dụng nhà ở □
[14] Quyền thuê đất, thuê mặt nước □
[15] Bất động sản khác □
IV. ĐẶC ĐIỂM BẤT ĐỘNG SẢN CHUYỂN NHƯỢNG, NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG
[16] Giấy tờ về quyền sử dụng đất:
[16.1] Loại giấy tờ:
[16.2] Số:………… [16.3] Nơi cấp:………………… [16.4] Ngày cấp:
[17] Hợp đồng mua bán nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai ký với chủ dự án cấp 1, cấp 2 hoặc Sàn giao dịch của chủ dự án:
[17.1] Số……………………..[17.2] Ngày:
[17.3] Tỷ lệ góp vốn:
[18] Hợp đồng chuyển nhượng trao đổi bất động sản:
[18.1] Số:………..… [18.2] Nơi lập…………. [18.3] Ngày lập:
[18.4] Cơ quan chứng thực ………… [18.5] Ngày chứng thực:
[19] Văn bản phân chia di sản thừa kế, quà tặng là bất động sản:
[19.1] Nơi lập hồ sơ nhận thừa kế, quà tặng: .......................................................
[19.2] Ngày lập:
[19.3] Cơ quan chứng thực:...................................................................................
[19.4] Ngày chứng thực: ........................................................................................
[20] Thông tin về đất:
[20.1] Thửa đất số: ; [20.2] Tờ bản đồ số:
[20.3] Địa chỉ:........................................................................................................
[20.4] Xã/Phường/Đặc khu:
[20.5] Tỉnh/thành phố:............................................................................................
[20.6] Loại đất, vị trí thửa đất (1, 2, 3, 4…)
STT | Đường | Đoạn đường | Vị trí | Loại đất | Hệ số (nếu có) | Diện tích (m2) |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) |
1 | ||||||
2 | ||||||
… |
[20.7] Nguồn gốc đất: (Đất được nhà nước giao, cho thuê; Đất nhận chuyển nhượng; nhận thừa kế, hoặc nhận tặng, cho…):
[20.8] Thời hạn sử dụng đất:
- Ổn định lâu dài □
- Có thời hạn: …năm. Từ ngày …/……/… đến ngày: …/…./………
[20.9] Giá trị đất thực tế chuyển giao (nếu có): đồng
[21] Thông tin về nhà ở, công trình xây dựng
[21.1] Nhà ở riêng lẻ:
[21.2] Loại 1:......... Cấp nhà ở…..Diện tích sàn xây dựng: m2
[21.3] Loại 2:......... Cấp nhà ở…..Diện tích sàn xây dựng: m2
[21.4] Năm hoàn thành xây dựng:
[21.5] Nhà ở chung cư:
[21.6] Chủ dự án:.......................... [21.7] Địa chỉ dự án, công trình:
[21.8] Diện tích xây dựng:............ [21.9] Diện tích sàn xây dựng: m2
[21.10] Diện tích sở hữu chung:.….m2 [21.11] Diện tích sở hữu riêng: m2
[21.12] Kết cấu:............ [21.13] Số tầng nổi:............ [21.14] Số tầng hầm:
[21.15] Năm hoàn thành xây dựng:
[21.16] Nguồn gốc nhà:
Tự xây dựng [21.17] Năm hoàn thành (hoặc năm bắt đầu sử dụng nhà): □
Chuyển nhượng [21.18] Thời điểm làm giấy tờ chuyển giao nhà:..................... □
[21.19] Giá trị nhà thực tế chuyển giao (nếu có):… đồng
[21.20] Công trình xây dựng (trừ nhà ở)
[21.21] Chủ dự án:........................ [21.22] Địa chỉ dự án, công trình
[21.23] Loại công trình:............... Hạng mục công trình:……Cấp công trình:
[21.24] Diện tích xây dựng: ........ [21.25] Diện tích sàn xây dựng: m2;
[21.26] Hệ số (nếu có):
[21.27] Đơn giá:
[21.28] Giá trị công trình thực tế chuyển giao (nếu có): đồng
[22] Tài sản gắn liền với đất
[22.1] Loại tài sản gắn liền với đất:.......................................................................
[22.2] Giá trị tài sản gắn liền với đất thực tế chuyển giao (nếu có):. đồng
V. THU NHẬP TỪ CHUYỂN NHƯỢNG BẤT ĐỘNG SẢN; TỪ NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG LÀ BẤT ĐỘNG SẢN
[23] Loại thu nhập
[23.1] Thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản □
[23.2] Thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng □
[24] Giá trị chuyển nhượng bất động sản và tài sản khác gắn liền với đất:……... đồng
[25] Giá trị bất động sản nhận thừa kế, quà tặng:……………………….…........ đồng
[26] Miễn thuế thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản, thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản (chỉ khai trong trường hợp chủ sở hữu, đồng sở hữu được miễn thuế theo quy định):
STT | Họ và tên | Mã số thuế/Số định danh cá nhân | Lý do cá nhân được miễn thuế đối với nhà ở, quyền sử dụng đất ở và tài sản gắn liền với đất ở duy nhất | Lý do miễn khác |
[26.1] | [26.2] | [26.3] | [26.4] | [26.5] |
1 | ||||
2 | ||||
…. |
VI. HỒ SƠ KÈM THEO GỒM:
- ...................................................................................................................................;
- ...................................................................................................................................;
Tôi cam đoan những nội dung kê khai là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai./.
NGƯỜI TRỰC TIẾP THỰC HIỆN DỊCH VỤ LÀM THỦ TỤC VỀ THUẾ Họ và tên: …………………… Chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về thuế số:.............. | ..., ngày....... tháng....... năm....... NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ (Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/Xác nhận điện tử/Ký điện tử) |
Ghi chú:
1. Hướng dẫn kê khai một số chỉ tiêu:
- Cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng nhà ở, nhà ở thương mại, công trình xây dựng hình thành trong tương lai; công trình xây dựng, nhà ở đã được dự án bàn giao đưa vào sử dụng nhưng chưa cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo quy định của pháp luật về nhà ở: NNT kê khai chỉ tiêu [17] và [18].
- Cá nhân có thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng là nhà ở, nhà ở thương mại, công trình xây dựng hình thành trong tương lai; công trình xây dựng, nhà ở đã được dự án bàn giao đưa vào sử dụng nhưng chưa cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo quy định của pháp luật về nhà ở: NNT kê khai chỉ tiêu [17] và [19].
- Chỉ tiêu [16.1]: Ghi tên loại giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định tại Điều 137 Luật Đất đai hoặc Giấy chứng nhận đã cấp.
- Chỉ tiêu [20.3]: Ghi số nhà, tên đường, phố (nếu có); tên điểm dân cư (tổ dân phố, thôn, xóm, làng, ấp, bản, bon, buôn, phum, sóc, điểm dân cư tương tự) hoặc tên khu vực, xứ đồng (đối với thửa đất ngoài khu dân cư); Chỉ tiêu [20.4], [20.5]: Ghi tên đơn vị hành chính các cấp xã, tỉnh nơi có thửa đất.
- Trường hợp cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng, nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản tại nước ngoài thì tại mục [20], [21], [22] chỉ khai các chỉ tiêu [20.9], [21.19], [21.28], [22.2].
- Chỉ tiêu [24]=[20.9]+[21.19]+[21.28]+[22.2] nếu tích vào chỉ tiêu [23.1]
- Chỉ tiêu [25]=[20.9]+[21.19]+[21.28]+[22.2] nếu tích vào chỉ tiêu [23.2]
2. Hướng dẫn khai Mục: “NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ”: chỉ khai thay trong trường hợp không phát sinh số thuế được miễn. Tổ chức, cá nhân khai thay ghi thêm “Khai thay” vào phần trước cụm từ “Người nộp thuế hoặc Đại diện hợp pháp của người nộp thuế” đồng thời người khai ký, ghi rõ họ tên, nếu là tổ chức khai thay thì sau khi ký tên phải đóng dấu của tổ chức. Trên hồ sơ tính thuế, chứng từ thu thuế vẫn phải thể hiện đúng người nộp thuế là cá nhân chuyển nhượng bất động sản. Khai thay trong các trường hợp: Hợp đồng chuyển nhượng có thỏa thuận bên mua là người nộp thuế thay cho bên bán; trường hợp người nộp thuế có ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác theo quy định của pháp luật; trường hợp cá nhân góp vốn bằng bất động sản được tổ chức nhận vốn góp khai thuế thay, nộp thuế thay khi chuyển nhượng vốn, rút vốn, giải thể doanh nghiệp; trường hợp bên thứ ba có liên quan được phép bán tài sản của cá nhân theo quy định của pháp luật (tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài làm thủ tục xử lý tài sản bảo đảm; tổ chức, cá nhân tổ chức bán đấu giá theo quyết định thi hành án của Tòa án; tổ chức, cá nhân làm thủ tục chuyển nhượng thay cho cá nhân có quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà nhưng đem thế chấp để vay vốn hoặc thanh toán với tổ chức, cá nhân khác).
Căn cứ pháp lý
- Luật Quản lý thuế số 108/2025/QH15 ngày 10/12/2025;
- Luật Thuế thu nhập cá nhân số 109/2025/QH15 ngày 10/12/2025, hiệu lực 01/7/2026 — Điều 4 khoản 1 và khoản 2 (thu nhập được miễn), Điều 14 (thuế suất 2% trên giá chuyển nhượng), Điều 18 khoản 1 và khoản 2 (thuế suất 10%, ngưỡng 20 triệu đồng với thừa kế, quà tặng), Điều 29 (hiệu lực);
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 — Điều 133 khoản 1 điểm a và khoản 3 (thời hạn 30 ngày phải đăng ký biến động, mốc đếm riêng cho thừa kế và cho thi hành án);
- Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 — Điều 10 khoản 8 (thời hạn nộp hồ sơ khai thuế, hai nhánh), Điều 11 khoản 2 (miễn thuế vẫn phải khai), Điều 21 khoản 8 (nộp tiền chậm nhất 30 ngày kể từ ngày ban hành thông báo);
- Nghị định số 253/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 quy định chi tiết Luật Thuế thu nhập cá nhân — dẫn theo phần "Căn cứ pháp lý" của hồ sơ thủ tục 1.007674; CHƯA mở được toàn văn nghị định này, nên không dẫn điều khoản cụ thể nào của nó;
- Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026, hiệu lực 01/7/2026 — Phụ lục I mục 7.3 (mẫu 03/BĐS-TNCN, viện dẫn khoản 3 Điều 22 Chương III); khoản 2 Điều 99 (lộ trình giao dịch điện tử); điểm h khoản 3 Điều 99 (bãi bỏ toàn bộ Thông tư 80/2021/TT-BTC);
- Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 — ĐÃ BỊ BÃI BỎ TOÀN BỘ từ 01/7/2026, nhưng bản mẫu 03/BĐS-TNCN ban hành kèm theo nó vẫn là tờ đang được nhận theo hồ sơ thủ tục 1.007674;
- Quyết định số 1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý thuế — nguồn của thủ tục số 1.007674;
- Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13 — Điều 651 khoản 1 điểm c (hàng thừa kế thứ ba), dẫn để chỉ ra rằng hàng thừa kế và danh sách miễn thuế là hai danh sách khác nhau;
- Bản gốc đã mở: tệp `25 - 1.007674.docx` (2.028.762 byte, md5 be46952759e23168f6da26bee1944642) tải từ cổng Cục Thuế www.gdt.gov.vn ngày 18/8/2026; bản .docx Công báo của Luật 109/2025/QH15, Nghị định 252/2026/NĐ-CP; bản PDF Công báo số 365 + 366 ngày 01/3/2024 của Luật Đất đai 31/2024/QH15.
Bản xem trước dựng lại từ tệp gốc, giữ nguyên căn lề và bảng biểu. Tệp tải về là bản đầy đủ để bạn điền và in.