Trạm Nhà Đất

Biểu mẫu tải về

Tờ khai thuế đối với hoạt động cho thuê nhà (01/BĐS kèm phụ lục 01/BK-BĐS)

Ngưỡng doanh thu chịu thuế cho thuê nhà nay là 1 tỷ đồng mỗi năm, không còn 500 triệu như nhiều nơi vẫn ghi. Gồm tờ khai 01/BĐS và phụ lục 01/BK-BĐS.

Căn cứ pháp lý: Mẫu 01/BĐS Thông tư 50/2026/TT-BTC và phụ lục 01/BK-BĐS Thông tư 18/2026/TT-BTC; ngưỡng doanh thu 01 tỷ đồng theo Điều 1 khoản 1 Nghị định 141/2026/NĐ-CP sửa Nghị định 68/2026/NĐ-CP; kỳ khai và hạn nộp theo Điều 8 khoản 3 Nghị định 68/2026/NĐ-CP

Nội dung biểu mẫu

Mẫu số: 01/BĐS

(Kèm theo Thông tư số 50/2026/TT-BTC ngày 13/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

THÔNG BÁO DOANH THU/TỜ KHAI THUẾ

ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG CHO THUÊ BẤT ĐỘNG SẢN

(Áp dụng đối với cá nhân có hoạt động cho thuê bất động sản trừ hoạt động kinh doanh lưu trú trực tiếp khai thuế với cơ quan thuế)

□ Cá nhân cho thuê bất động sản thông báo doanh thu năm từ 01 tỷ đồng trở xuống

□ Cá nhân cho thuê bất động sản có doanh thu năm trên 01 tỷ đồng

□ Cho phép điều chỉnh, bổ sung các tờ khai cùng kỳ đã kê khai theo Thông tư số 40/2021/TT-BTC, Thông tư số 18/2026/TT-BTC

[01] Kỳ tính thuế:

[01a] 6 tháng đầu năm

[01b] 6 tháng cuối năm

[01c] Năm ……

[02] Lần đầu: □

[03] Bổ sung lần thứ:....

[04] Người nộp thuế:

[05] Mã số thuế:

[06] Số tài khoản ngân hàng/Số hiệu ví điện tử: ………………………………………………..

[06.1] Tên chủ tài khoản: …………………………………………………………………………

[06.2] Mở tại tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán/Tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán: ……………………………………………………………………………………………….

[07] Mã địa điểm kinh doanh nơi nộp tờ khai:

[07.1] Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn:

[07.2] Xã/phường/đặc khu:

[07.3] Tỉnh/TP:

[08] Tổ chức/cá nhân khai, nộp thuế thay theo ủy quyền (nếu có):

[08.1] Mã số thuế:

[08.2] Văn bản ủy quyền (nếu có): Số ...................................... ngày ..... tháng ..... năm............

[09] Tên đại lý thuế (nếu có):

[09.1] Mã số thuế:

A. KÊ KHAI THUẾ GTGT, TNCN

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

STT

Chỉ tiêu

Mã chỉ tiêu

Số tiền

1

Tổng doanh thu phát sinh trong kỳ

[10]

2

Doanh thu tính thuế TNCN được trừ

[11]

3

Tổng số thuế GTGT phải nộp [12] = [10] x5%

[12]

6

Tổng số thuế TNCN phát sinh trong kỳ [13]= ([10] – [11]) x 5%

[13]

7

Tiền phạt, bồi thường mà bên cho thuê nhận được theo thỏa thuận tại hợp đồng (nếu có)

[14]

8

Tổng số thuế TNCN phải nộp từ nhận tiền phạt, bồi thường (nếu có) [15] = [14] x 5%

[15]

9

Tổng số thuế TNCN phải nộp [16]=[13]+[15]

[16]

10

Số thuế TNCN được miễn

[17]

11

Số thuế TNCN còn phải nộp

[18]

12

Tổng số thuế còn phải nộp [19]=[12]+[18]

[19]

(TNCN: Thu nhập cá nhân; GTGT: Giá trị gia tăng)

B. HỖ TRỢ TỰ ĐỘNG THÔNG TIN NỘP THUẾ

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

STT

Mã địa điểm kinh doanh

Nội dung các khoản nộp NSNN

Số tiền

Chương

Tiểu mục

Địa bàn hành chính

Cơ quan thu

Cơ quan thuế

Hạn nộp thuế

[20]

[21]

[22]

[23]

[24]

[25]

[26]

[27]

[28]

[29]

1

Tổng cộng

[30]

Người nộp thuế còn được tiếp tục trừ…. đồng vào doanh thu tính thuế TNCN của kỳ tiếp theo.

Tôi cam đoan những nội dung kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên: ................................

Chứng chỉ hành nghề số: .........

………., ngày ... tháng ... năm ..…..

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

(Ký, ghi rõ họ tên/Ký điện tử)

Ghi chú:

- Chỉ tiêu [06], [06.1], [06.2]: khai một lần khi cá nhân chưa gửi Thông báo số tài khoản/số hiệu ví điện tử với cơ quan thuế hoặc hợp đồng cho thuê bất động sản chưa có thông tin số tài khoản/số hiệu ví điện tử.

- Chỉ tiêu [08]: Tổ chức, cá nhân khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân ủy quyền theo quy định của pháp luật dân sự (không bao gồm trường hợp tổ chức là bên đi thuê khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân).

- Cá nhân có nhiều bất động sản cho thuê trên cùng địa bàn một tỉnh, thành phố hoặc khác tỉnh, thành phố, thực hiện khai thuế tổng hợp chung cho các bất động sản trên một (01) hồ sơ khai thuế và lựa chọn một (01) cơ quan thuế nơi có bất động sản cho thuê để nộp hồ sơ khai thuế (trừ trường hợp tổ chức là bên đi thuê khai thuế thay, nộp thuế thay). Cá nhân thực hiện kê khai doanh thu, số thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân phải nộp và nộp thuế theo từng địa điểm nơi có bất động sản cho thuê.


Mẫu số: 01/BK-BĐS

(Kèm theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC

ngày 05/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Phụ lục

BẢNG KÊ CHI TIẾT BẤT ĐỘNG SẢN CHO THUÊ

(Kèm theo tờ khai 01/BĐS áp dụng đối với trường hợp cá nhân khai thuế đối với hoạt động cho thuê bất động sản)

[01] Người nộp thuế:

[02] Mã số thuế:

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

STT

Địa chỉ bất động sản cho thuê

Thông tin hợp đồng cho thuê

Tổng doanh thu phát sinh trong kỳ

Doanh thu được trừ để xác định doanh thu tính thuế

Tiền phạt tiền bồi thường

Số thuế GTGT phải nộp

Số thuế TNCN phải nộp

Địa chỉ

Xã/phường/đặc khu

Tỉnh/TP

Tổng giá trị hợp đồng

Thời gian cho thuê của hợp đồng

[03]

[04]

[05]

[06]

[07]

[08]

[09]

[10]

[11]

[12]=[09]x5%

[13]=([09]-[10]+[11])x5%

1

…/…/…-…/…/…

….

Tổng cộng

[14]

[15]

[16]

[17]

[18]

[19]

Số thuế TNCN được miễn

[20]

Số thuế còn phải nộp

[21]

[22]

Tôi cam đoan những nội dung kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên: ……………………………..

Chứng chỉ hành nghề số:......................

…, ngày ... tháng … năm …

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

(Ký, ghi rõ họ tên/ Ký điện tử)

Căn cứ pháp lý

- Mẫu số 01/BĐS ban hành kèm theo Thông tư số 50/2026/TT-BTC ngày 13/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính (Điều 3 — thay thế mẫu cùng số hiệu của Thông tư số 18/2026/TT-BTC; Điều 4 khoản 1 — hiệu lực kể từ ngày ký ban hành).

- Mẫu số 01/BK-BĐS ban hành kèm theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC ngày 05/3/2026 — Thông tư 50/2026/TT-BTC KHÔNG thay mẫu này.

- Thông tư số 18/2026/TT-BTC Điều 4 khoản 4 (hồ sơ gồm 01/BĐS và 01/BK-BĐS), Điều 4 khoản 2 điểm b (tổ chức khai thay dùng 01/TCKT và 02/BK-KTBĐS), Điều 8 khoản 1 (chuyển tiếp Mẫu 01/TTS cho doanh thu năm 2025), Điều 9 khoản 2 (thay thế Thông tư số 40/2021/TT-BTC và Thông tư số 100/2021/TT-BTC).

- Nghị định số 68/2026/NĐ-CP ngày 05/3/2026: Điều 3 (thuế giá trị gia tăng), Điều 4 (thuế thu nhập cá nhân, riêng khoản 4 cho hoạt động cho thuê bất động sản), Điều 5 khoản 2 điểm đ (doanh thu của hoạt động cho thuê tài sản), Điều 8 khoản 1 điểm a (thông báo doanh thu), khoản 3 điểm d, đ, e (kỳ khai, hạn nộp hồ sơ, hạn nộp thuế), khoản 4 điểm a và điểm d (cách nộp và nơi nộp).

- Nghị định số 141/2026/NĐ-CP ngày 29/4/2026 Điều 1 khoản 1 — sửa cụm từ "500 triệu đồng" thành "01 tỷ đồng" tại Điều 3, Điều 4, khoản 1 Điều 8, Điều 9, Điều 10, khoản 3 Điều 11, khoản 1 và khoản 2 Điều 12, khoản 4 Điều 17, khoản 3 Điều 18 Nghị định số 68/2026/NĐ-CP; Điều 3 — hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2026.

- Luật số 09/2026/QH16 Điều 1 — viết lại khoản 1 Điều 7 Luật Thuế thu nhập cá nhân thành "doanh thu năm từ mức quy định của Chính phủ trở xuống": ngưỡng nay do Chính phủ ấn định từng thời kỳ, đổi được bằng một nghị định mà không phải sửa luật.

- Nghị định số 252/2026/NĐ-CP Điều 10 khoản 9 — thời hạn nộp hồ sơ khai thuế của hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh thực hiện theo Nghị định số 68/2026/NĐ-CP, không theo các khoản chung của chính điều đó.

Bản xem trước dựng lại từ tệp gốc, giữ nguyên căn lề và bảng biểu. Tệp tải về là bản đầy đủ để bạn điền và in.

Khám phá thêm

Tìm nhanh theo nhu cầu của bạn

Dự án, giỏ hàng và tin nhà đất được cập nhật liên tục — chọn mục gần nhất với thứ bạn đang tìm.