Biểu mẫu tải về
Hợp đồng thuê quyền sử dụng đất nông nghiệp
Hợp đồng thuê ruộng theo khung thuê khoán: biên bản giao đất bắt buộc, ô chọn nguồn gốc thửa đất, điều khoản giảm tiền thuê khi mất mùa, mốc báo trước theo vụ.
Căn cứ pháp lý: Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13: Mục 5 Chương XVI về hợp đồng thuê khoán tài sản (Điều 483 đến Điều 493); Mục 7 Chương XVI về hợp đồng về quyền sử dụng đất (Điều 500, Điều 501, Điều 502); · Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (bản hợp nhất số 44/VBHN-VPQH ngày 16/3/2026): Điều 3 khoản 12; Điều 27 khoản 2 điểm b và khoản 3 điểm b; Điều 31 khoản 1; Điều 37 khoản 1 điểm d, khoản 2 và khoản 5; Điều 45 khoản 1; Điều 133 khoản 1 điểm a; Điều 172 khoản 1 điểm a; Điều 178 khoản 1 và khoản 3; Điều 179 khoản 3; Điều 192 khoản 1 điểm b và khoản 4; Điều 259 khoản 1; · Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 (bản hợp nhất số 46/VBHN-BNNMT ngày 03/4/2026): Điều 77 khoản 1 và khoản 2 về tập trung đất nông nghiệp; · Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về chứng thực (bản hợp nhất số 753/VBHN-BTP ngày 04/02/2026): Điều 5 khoản 1 điểm đ và khoản 6.
Nội dung biểu mẫu
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
---------------
HỢP ĐỒNG THUÊ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP
(Hợp đồng thuê khoán tài sản theo Mục 5 Chương XVI Bộ luật Dân sự)
Số: ........................
Căn cứ:
– Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13: Mục 5 Chương XVI về hợp đồng thuê khoán tài sản (Điều 483 đến Điều 493); Mục 7 Chương XVI về hợp đồng về quyền sử dụng đất (Điều 500, Điều 501, Điều 502);
– Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (bản hợp nhất số 44/VBHN-VPQH ngày 16/3/2026): Điều 3 khoản 12; Điều 27 khoản 2 điểm b và khoản 3 điểm b; Điều 31 khoản 1; Điều 37 khoản 1 điểm d, khoản 2 và khoản 5; Điều 45 khoản 1; Điều 133 khoản 1 điểm a; Điều 172 khoản 1 điểm a; Điều 178 khoản 1 và khoản 3; Điều 179 khoản 3; Điều 192 khoản 1 điểm b và khoản 4; Điều 259 khoản 1;
– Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 (bản hợp nhất số 46/VBHN-BNNMT ngày 03/4/2026): Điều 77 khoản 1 và khoản 2 về tập trung đất nông nghiệp;
– Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về chứng thực (bản hợp nhất số 753/VBHN-BTP ngày 04/02/2026): Điều 5 khoản 1 điểm đ và khoản 6.
Hôm nay, ngày ...... tháng ...... năm .........., tại ................................................................., hai bên gồm:
BÊN CHO THUÊ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT (sau đây gọi là Bên A)
Ông/Bà: .......................................................
Sinh ngày: .......................................................
Số định danh cá nhân: .......................................................
Nơi cư trú: .......................................................
Điện thoại: .......................................................
Trường hợp là tổ chức — Tên tổ chức: .......................................................
Mã số doanh nghiệp hoặc mã số thuế: .......................................................
Địa chỉ trụ sở: .......................................................
Người đại diện theo pháp luật ..................................... Chức vụ: ....................
Người cùng có quyền sử dụng đất (vợ, chồng, thành viên hộ gia đình, thành viên nhóm người sử dụng đất):
1. Ông/Bà ...................................... Số định danh cá nhân: ....................
2. Ông/Bà ...................................... Số định danh cá nhân: ....................
3. Ông/Bà ...................................... Số định danh cá nhân: ....................
Văn bản uỷ quyền của người không trực tiếp ký (số, ngày, nơi chứng thực): .......................................................
BÊN THUÊ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT (sau đây gọi là Bên B)
Ông/Bà: .......................................................
Sinh ngày: .......................................................
Số định danh cá nhân: .......................................................
Nơi cư trú: .......................................................
Điện thoại: .......................................................
Trường hợp là tổ chức — Tên tổ chức: .......................................................
Mã số doanh nghiệp hoặc mã số thuế: .......................................................
Địa chỉ trụ sở: .......................................................
Người đại diện theo pháp luật ..................................... Chức vụ: ....................
Nghề nghiệp, hình thức tổ chức sản xuất: .......................................................
Hai bên tự nguyện thoả thuận ký hợp đồng thuê quyền sử dụng đất nông nghiệp với các nội dung sau:
ĐIỀU 1. THỬA ĐẤT CHO THUÊ
1.1. Bên A cho Bên B thuê quyền sử dụng các thửa đất sau:
TT | Số thửa | Tờ bản đồ | Diện tích (m²) | Loại đất | Số Giấy chứng nhận |
|---|---|---|---|---|---|
1 | |||||
2 | |||||
3 | |||||
4 | |||||
5 |
Địa chỉ thửa đất (thôn, xóm, xã, phường, tỉnh, thành phố): .......................................................
....................................................................
Tổng diện tích cho thuê (m²), bằng chữ: .......................................................
Giấy chứng nhận do cơ quan cấp: .......................................................
Cấp ngày: .......................................................
Hình thức sử dụng (sử dụng riêng hay sử dụng chung): .......................................................
Thời hạn sử dụng đất còn lại — đến ngày: .......................................................
1.2. Loại đất theo Giấy chứng nhận (đánh dấu vào ô tương ứng, có thể đánh dấu nhiều ô):
[ ] Đất trồng cây hằng năm
[ ] Đất trồng cây lâu năm
[ ] Đất nuôi trồng thủy sản
[ ] Đất làm muối
[ ] Đất rừng sản xuất là rừng trồng
[ ] Loại đất khác: ..................................
1.3. Tài sản gắn liền với đất được cho thuê kèm theo thửa đất:
....................................................................
....................................................................
ĐIỀU 2. NGUỒN GỐC QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT CỦA BÊN A
2.1. Bên A khai và chịu trách nhiệm về việc thửa đất tại ĐIỀU 1 thuộc trường hợp đã đánh dấu dưới đây (bắt buộc đánh dấu ít nhất một ô):
[ ] Đất nông nghiệp được Nhà nước giao trong hạn mức
[ ] Đất được Nhà nước giao có thu tiền sử dụng đất
[ ] Đất được Nhà nước cho thuê thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê
[ ] Đất được Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất
[ ] Đất nhận chuyển đổi, nhận chuyển nhượng, nhận tặng cho hoặc nhận thừa kế
2.2. Bên A khẳng định thửa đất KHÔNG thuộc quỹ đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích do Ủy ban nhân dân cấp xã cho thuê theo hình thức đấu giá, và Bên A KHÔNG phải là người đang thuê đất của Nhà nước theo hình thức trả tiền thuê đất hằng năm.
2.3. Trường hợp thửa đất không thuộc bất kỳ trường hợp nào tại khoản 2.1 hoặc thuộc trường hợp bị loại trừ tại khoản 2.2, hai bên không giao kết hợp đồng này; nếu đã ký thì Bên A hoàn trả toàn bộ số tiền đã nhận và bồi thường thiệt hại cho Bên B.
ĐIỀU 3. CAM KẾT CỦA BÊN A VỀ ĐIỀU KIỆN CHO THUÊ
Tại thời điểm ký hợp đồng, Bên A cam kết thửa đất tại ĐIỀU 1 có đủ các điều kiện:
a) Có Giấy chứng nhận theo quy định của pháp luật về đất đai;
b) Đất không có tranh chấp, hoặc tranh chấp đã được giải quyết bởi cơ quan nhà nước có thẩm quyền, bản án, quyết định của Toà án, quyết định hoặc phán quyết của Trọng tài đã có hiệu lực pháp luật;
c) Quyền sử dụng đất không bị kê biên, không bị áp dụng biện pháp khác để bảo đảm thi hành án theo quy định của pháp luật thi hành án dân sự;
d) Đang trong thời hạn sử dụng đất;
đ) Quyền sử dụng đất không bị áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời.
Bên A cũng cam kết đã có sự đồng ý của tất cả những người cùng có quyền sử dụng đất đối với thửa đất; những người này cùng ký hợp đồng hoặc đã uỷ quyền bằng văn bản cho người đại diện ký.
ĐIỀU 4. MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
4.1. Bên B sử dụng thửa đất để (ghi rõ cây trồng, vật nuôi, phương thức sản xuất): .......................................................
....................................................................
....................................................................
4.2. Bên B sử dụng đất đúng mục đích đã ghi tại khoản 4.1 và đúng mục đích sử dụng đất ghi trên Giấy chứng nhận, đúng ranh giới thửa đất.
4.3. Bên B không được thực hiện các việc sau khi chưa có văn bản đồng ý của Bên A:
a) San lấp, hạ cốt, đào ao, làm thay đổi địa hình, kết cấu và độ phì của đất;
b) Chuyển mục đích sử dụng đất, kể cả chuyển đổi trong nội bộ nhóm đất nông nghiệp;
c) Chặt hạ cây lâu năm, phá dỡ công trình, thay đổi hệ thống bờ vùng, bờ thửa;
d) Xây dựng công trình trên đất. Trường hợp Bên B cần xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp thì phải có văn bản đồng ý của Bên A và chỉ được xây trong phạm vi diện tích mà Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi có đất cho phép.
Diện tích và loại công trình hai bên đã thống nhất: .......................................................
....................................................................
4.4. Người đứng tên trên Giấy chứng nhận vẫn là Bên A trong suốt thời hạn thuê, nên mọi quyết định xử lý của cơ quan nhà nước đối với thửa đất đều gửi tới Bên A. Nếu Bên A bị xử lý do việc sử dụng đất sai của Bên B thì Bên B hoàn trả cho Bên A toàn bộ khoản tiền Bên A đã nộp và chi phí khắc phục hậu quả.
ĐIỀU 5. THỜI HẠN THUÊ
5.1. Thời hạn thuê: .......................................................
Từ ngày: .......................................................
Đến ngày: .......................................................
Tương ứng với số vụ hoặc số chu kỳ sản xuất: .......................................................
5.2. Thời hạn thuê tại khoản 5.1 không vượt quá thời hạn sử dụng đất còn lại đã ghi tại ĐIỀU 1. Nếu hai bên không thoả thuận rõ thời hạn thì thời hạn thuê được xác định theo chu kỳ sản xuất phù hợp với loại cây trồng, vật nuôi ghi tại ĐIỀU 4.
5.3. Trường hợp thửa đất là đất nông nghiệp được Nhà nước giao hoặc công nhận cho cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp trong hạn mức với thời hạn 50 năm thì khi hết thời hạn ghi trên Giấy chứng nhận, Bên A được tiếp tục sử dụng đất theo thời hạn đó mà không phải làm thủ tục gia hạn; hai bên thoả thuận hợp đồng này tiếp tục có hiệu lực đến hết thời hạn thuê ghi tại khoản 5.1.
5.4. Điều kiện và thủ tục gia hạn thời hạn thuê khi hết hạn:
Bên B được quyền ưu tiên thuê tiếp hay không: .......................................................
Thời hạn Bên B phải báo trước nếu muốn thuê tiếp (số ngày): .......................................................
ĐIỀU 6. GIAO ĐẤT VÀ BIÊN BẢN GIAO ĐẤT
6.1. Ngày giao đất: .......................................................
6.2. Khi giao đất, hai bên lập biên bản đánh giá tình trạng và xác định giá trị tài sản thuê khoán theo bảng dưới đây. Biên bản do hai bên cùng ký và là phụ lục không tách rời của hợp đồng này.
Hạng mục | Hiện trạng khi giao đất | Giá trị (đồng) |
|---|---|---|
Mặt ruộng, mặt vườn, mặt ao; độ phì, tình trạng cải tạo | ||
Bờ vùng, bờ thửa, mốc và ranh giới | ||
Cây trồng đang có: loại cây, số lượng, tuổi cây | ||
Vật nuôi, con giống thủy sản bàn giao kèm | ||
Ao, mương, kênh, cống, giếng | ||
Nhà lưới, nhà màng, nhà kho, chuồng trại, sân phơi | ||
Hệ thống tưới, máy bơm, đường ống | ||
Đường điện, công tơ, chỉ số công tơ khi giao | ||
Tài sản khác | ||
TỔNG GIÁ TRỊ TÀI SẢN THUÊ KHOÁN |
6.3. Trường hợp hai bên không xác định được giá trị tài sản thuê khoán thì mời người thứ ba xác định giá trị và việc xác định đó phải được lập thành văn bản.
Người thứ ba do hai bên thống nhất mời (họ tên, tổ chức): .......................................................
Chi phí thuê người thứ ba do bên nào chịu: .......................................................
6.4. Hạng mục nào không được ghi vào biên bản thì khi trả lại đất không được coi là đã có sẵn lúc giao.
ĐIỀU 7. TIỀN THUÊ VÀ PHƯƠNG THỨC TRẢ
7.1. Hình thức trả tiền thuê (đánh dấu vào ô đã chọn):
[ ] BẰNG TIỀN. Số tiền mỗi kỳ: ....................................... đồng
Bằng chữ: .......................................................
[ ] BẰNG HIỆN VẬT. Loại nông sản: ................................................
Số lượng mỗi kỳ, quy cách, độ ẩm, tiêu chuẩn chất lượng: .......................................................
....................................................................
Địa điểm giao hiện vật, bên nào chịu chi phí vận chuyển: .......................................................
[ ] BẰNG VIỆC THỰC HIỆN MỘT CÔNG VIỆC. Công việc cụ thể:
....................................................................
Khối lượng, thời gian, tiêu chí nghiệm thu công việc: .......................................................
7.2. Tiền thuê có thể bằng hiện vật, bằng tiền hoặc bằng việc thực hiện một công việc; hai bên có thể chọn kết hợp nhiều hình thức và ghi rõ tỉ lệ.
7.3. Kỳ trả tiền thuê (theo tháng, theo vụ, theo chu kỳ sản xuất): .......................................................
Thời hạn trả của mỗi kỳ: .......................................................
Hình thức trả (tiền mặt, chuyển khoản, số tài khoản, chủ tài khoản): .......................................................
7.4. Nếu hai bên không ghi thời hạn trả tại khoản 7.3 thì Bên B thanh toán vào ngày cuối cùng của mỗi tháng; trường hợp thuê khoán theo chu kỳ sản xuất, kinh doanh thì thanh toán chậm nhất khi kết thúc chu kỳ sản xuất, kinh doanh đó.
7.5. Trường hợp trả bằng hiện vật theo thời vụ hoặc theo chu kỳ khai thác thì Bên B trả vào thời điểm kết thúc thời vụ hoặc kết thúc chu kỳ khai thác, trừ trường hợp hai bên có thoả thuận khác ghi tại khoản 7.3.
7.6. Bên B phải trả đủ tiền thuê cho dù không khai thác công dụng của thửa đất, trừ trường hợp được giảm hoặc miễn theo ĐIỀU 8.
7.7. Mức điều chỉnh tiền thuê giữa chừng và điều kiện điều chỉnh (nếu có): .......................................................
7.8. Tiền đặt cọc bảo đảm thực hiện hợp đồng (bằng số, bằng chữ): .......................................................
Điều kiện và thời hạn hoàn trả tiền đặt cọc: .......................................................
7.9. Lãi hoặc mức phạt do chậm trả (nếu hai bên thoả thuận): .......................................................
ĐIỀU 8. GIẢM, MIỄN TIỀN THUÊ KHI HOA LỢI BỊ MẤT DO BẤT KHẢ KHÁNG
Hai bên chọn một trong hai ô sau:
[ ] GIỮ QUYỀN THEO LUẬT. Nếu hoa lợi, lợi tức bị mất ít nhất là một phần ba do sự kiện bất khả kháng thì Bên B có quyền yêu cầu giảm hoặc miễn tiền thuê.
[ ] THAY BẰNG THOẢ THUẬN RIÊNG của hai bên, ghi rõ dưới đây:
....................................................................
....................................................................
Không đánh dấu ô nào thì áp dụng ô thứ nhất.
Cách xác định mức thiệt hại (theo sản lượng, theo diện tích hay cách khác): .......................................................
Bên B phải thông báo cho Bên A trong thời hạn (số ngày kể từ khi xảy ra): .......................................................
Giấy tờ chứng minh thiệt hại mà hai bên chấp nhận: .......................................................
Mức giảm hoặc miễn tương ứng với từng mức thiệt hại: .......................................................
....................................................................
ĐIỀU 9. CHẾ ĐỘ BÁO CÁO
9.1. Bên B báo cho Bên A theo định kỳ về tình trạng thửa đất, tài sản gắn liền với đất và tình hình khai thác.
Định kỳ báo (bao nhiêu tháng hoặc bao nhiêu vụ một lần): .......................................................
Hình thức báo (trực tiếp, văn bản, tin nhắn, thư điện tử): .......................................................
9.2. Khi Bên A có yêu cầu hoặc khi có sự việc cần báo đột xuất — thiên tai, dịch bệnh, tranh chấp ranh giới, người thứ ba lấn chiếm, cơ quan nhà nước làm việc — thì Bên B phải báo kịp thời.
9.3. Bên A được vào thửa đất để kiểm tra sau khi báo trước cho Bên B, không làm ảnh hưởng đến sản xuất.
Thời hạn Bên A phải báo trước khi vào kiểm tra (số ngày): .......................................................
ĐIỀU 10. BẢO QUẢN, SỬA CHỮA, CẢI TẠO VÀ HAO MÒN
10.1. Trong thời hạn thuê, Bên B bảo quản, bảo dưỡng thửa đất và tài sản gắn liền với đất bằng chi phí của mình, trừ các khoản hai bên thoả thuận khác dưới đây.
Các khoản do Bên A chịu: .......................................................
10.2. Bên B không chịu trách nhiệm về hao mòn tự nhiên do sử dụng. Nếu Bên B làm mất, hư hỏng, làm mất giá trị hoặc giảm sút giá trị thửa đất và tài sản gắn liền với đất thì phải bồi thường thiệt hại.
10.3. Bên B chỉ được sửa chữa, cải tạo khi có thoả thuận với Bên A và phải bảo toàn giá trị của thửa đất và tài sản thuê khoán. Khi đó Bên A thanh toán cho Bên B chi phí hợp lý để sửa chữa, cải tạo theo thoả thuận.
Hạng mục cải tạo hai bên đã thống nhất: .......................................................
Cách xác định chi phí hợp lý và thời điểm thanh toán: .......................................................
10.4. Ba loại chi phí sau được tách bạch, không gộp chung khi quyết toán:
a) Hư hỏng do lỗi của Bên B — bên chịu chi phí: .......................................................
b) Hao mòn tự nhiên do sử dụng — Bên B không chịu trách nhiệm;
c) Cải tạo, nâng cấp có thoả thuận — bên chịu chi phí: .......................................................
ĐIỀU 11. CHO THUÊ KHOÁN LẠI VÀ CHUYỂN GIAO HỢP ĐỒNG
11.1. Bên B không được cho thuê khoán lại toàn bộ hoặc một phần thửa đất, trừ trường hợp được Bên A đồng ý bằng văn bản.
11.2. Bên B không được dùng quyền thuê theo hợp đồng này để góp vốn, thế chấp hoặc bảo đảm nghĩa vụ khi chưa có văn bản đồng ý của Bên A.
11.3. Trường hợp Bên A chuyển nhượng, tặng cho, để thừa kế quyền sử dụng đất trong thời hạn thuê, Bên A phải thông báo cho Bên B và thoả thuận với người nhận quyền về việc tiếp tục thực hiện hợp đồng này.
Thời hạn Bên A phải báo trước cho Bên B (số ngày): .......................................................
ĐIỀU 12. QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ KHÁC CỦA HAI BÊN
Bên A:
a) Giao đất đúng hiện trạng, đúng diện tích và đúng thời hạn đã thoả thuận;
b) Bảo đảm cho Bên B khai thác ổn định thửa đất trong thời hạn thuê; phối hợp giải quyết khi có người thứ ba tranh chấp hoặc lấn chiếm;
c) Thực hiện thủ tục và nghĩa vụ của người sử dụng đất với cơ quan nhà nước; giữ nguyên hiện trạng pháp lý của thửa đất trong thời hạn thuê;
d) Nhận tiền thuê đúng kỳ và ký xác nhận mỗi lần nhận.
Bên B:
a) Trả tiền thuê đầy đủ, đúng hạn theo ĐIỀU 7;
b) Khai thác đúng mục đích tại ĐIỀU 4; bảo vệ mốc giới và bờ vùng, bờ thửa;
c) Thực hiện quy định về bảo vệ môi trường, sử dụng phân bón, thuốc bảo vệ thực vật, phòng chống dịch bệnh cây trồng, vật nuôi;
d) Không làm tổn hại đến tài sản và lợi ích hợp pháp của người sử dụng đất liền kề;
đ) Trả lại đất theo ĐIỀU 14 khi hợp đồng chấm dứt.
ĐIỀU 13. ĐƠN PHƯƠNG CHẤM DỨT HỢP ĐỒNG
13.1. Bên đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng phải báo cho bên kia biết trước một thời gian hợp lý. Vì việc thuê khoán này gắn với thời vụ và chu kỳ khai thác, thời hạn báo trước phải phù hợp với thời vụ hoặc chu kỳ, và được hai bên ấn định như sau:
Thời hạn báo trước của Bên A (số ngày): .......................................................
Thời hạn báo trước của Bên B (số ngày): .......................................................
Thời điểm trong vụ mà việc chấm dứt không được thực hiện: .......................................................
13.2. Bên A không được đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng trong trường hợp Bên B vi phạm nghĩa vụ mà việc khai thác thửa đất là nguồn sống duy nhất của Bên B và việc tiếp tục thuê khoán không làm ảnh hưởng nghiêm trọng đến lợi ích của Bên A. Trong trường hợp này, Bên B phải cam kết với Bên A không được tiếp tục vi phạm hợp đồng.
13.3. Bên A có quyền đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng và yêu cầu bồi thường thiệt hại khi Bên B khai thác thửa đất không đúng mục đích đã thoả thuận tại ĐIỀU 4.
13.4. Các trường hợp chấm dứt khác do hai bên thoả thuận:
....................................................................
13.5. Bên đơn phương chấm dứt mà không báo trước đúng thời hạn tại khoản 13.1 phải bồi thường thiệt hại cho bên kia, bao gồm chi phí đã đầu tư vào vụ đang sản xuất.
ĐIỀU 14. TRẢ LẠI ĐẤT VÀ XỬ LÝ TÀI SẢN TRÊN ĐẤT KHI CHẤM DỨT
14.1. Khi hợp đồng chấm dứt, Bên B trả lại thửa đất và tài sản thuê khoán ở tình trạng phù hợp với mức độ khấu hao đã thoả thuận dưới đây; nếu làm mất giá trị hoặc giảm sút giá trị thì phải bồi thường thiệt hại.
Mức độ khấu hao đã thoả thuận: .......................................................
....................................................................
Nếu ô trên không được ghi, hai bên thoả thuận Bên B chỉ phải trả lại thửa đất và tài sản thuê khoán ở tình trạng hao mòn tự nhiên do việc sử dụng đúng mục đích tại ĐIỀU 4 gây ra.
14.2. Hai bên lập biên bản trả lại đất, đối chiếu với biên bản giao đất tại ĐIỀU 6.
Thời hạn trả lại đất kể từ ngày chấm dứt (số ngày): .......................................................
14.3. Xử lý tài sản do Bên B tạo lập trên đất:
a) Cây lâu năm chưa đến kỳ thu hoạch — cách xử lý và giá trị bồi hoàn: .......................................................
b) Cây hằng năm, vật nuôi, thuỷ sản đang trong vụ — cách xử lý: .......................................................
c) Nhà lưới, nhà kho, chuồng trại, công trình khác — tháo dỡ hay để lại: .......................................................
d) Hệ thống tưới, máy bơm, đường ống, đường điện — tháo dỡ hay để lại: .......................................................
đ) Phân bón, vật tư đã đưa vào đất — có bồi hoàn hay không: .......................................................
e) Cách xác định giá trị bồi hoàn và thời hạn thanh toán: .......................................................
14.4. Hạng mục Bên B phải tháo dỡ mà không tháo dỡ đúng thời hạn thì Bên A được tự tháo dỡ và Bên B chịu chi phí.
ĐIỀU 15. TẬP TRUNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP
15.1. Việc thuê quyền sử dụng đất theo hợp đồng này (đánh dấu vào ô đúng):
[ ] KHÔNG nhằm tập trung đất nông nghiệp; các khoản 15.2, 15.3 và 15.4 không áp dụng.
[ ] CÓ nhằm tập trung đất nông nghiệp — Bên B gom nhiều thửa để tổ chức sản xuất. Hai bên thực hiện các khoản dưới đây.
15.2. Hai bên thoả thuận các nội dung sau:
a) Thời gian thực hiện tập trung đất nông nghiệp: .......................................................
b) Tỉ lệ diện tích Bên A phải đóng góp để làm đường giao thông, thuỷ lợi nội đồng: .......................................................
c) Phương án hoàn trả đất cho Bên A sau khi kết thúc việc tập trung: .......................................................
....................................................................
d) Quyền và nghĩa vụ của Bên A khi tham gia tập trung đất nông nghiệp: .......................................................
....................................................................
15.3. Bên B lập phương án sử dụng đất và gửi Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất để theo dõi.
Thời hạn Bên B phải gửi phương án kể từ ngày ký hợp đồng (số ngày): .......................................................
15.4. Trường hợp phương án sử dụng đất có thay đổi mục đích sử dụng đất trong nội bộ nhóm đất nông nghiệp thì Bên B phải thoả thuận với Bên A về việc hoàn trả đất nông nghiệp sau khi đã tham gia tập trung đất đai, và việc hoàn trả phải bảo đảm giữ ổn định phương án sử dụng đất đã tập trung.
ĐIỀU 16. THUẾ, PHÍ VÀ CHI PHÍ
16.1. Việc kê khai, nộp thuế đối với khoản thu từ việc cho thuê thực hiện theo quy định của pháp luật về thuế.
16.2. Các khoản thuế, phí, lệ phí phát sinh từ hợp đồng này do bên nào chịu: .......................................................
16.3. Chi phí công chứng hoặc chứng thực do bên nào chịu: .......................................................
16.4. Chi phí đo đạc, xác định ranh giới, lập biên bản do bên nào chịu: .......................................................
16.5. Tiền điện, tiền nước, phí thuỷ lợi, phí dịch vụ nội đồng do bên nào chịu: .......................................................
ĐIỀU 17. CÔNG CHỨNG HOẶC CHỨNG THỰC
17.1. Hai bên thống nhất (đánh dấu vào ô đã chọn):
[ ] CÓ yêu cầu công chứng hoặc chứng thực hợp đồng này.
[ ] KHÔNG yêu cầu công chứng, chứng thực; hợp đồng có hiệu lực kể từ ngày hai bên ký.
17.2. Nơi thực hiện (tổ chức hành nghề công chứng hoặc Ủy ban nhân dân cấp xã): .......................................................
17.3. Trường hợp chọn ô thứ nhất, phần chứng nhận hoặc chứng thực được ghi tại trang cuối của hợp đồng này.
ĐIỀU 18. GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP
18.1. Tranh chấp phát sinh từ hợp đồng này trước hết được giải quyết bằng thương lượng giữa hai bên; nếu thương lượng không thành, hai bên có thể đề nghị hoà giải tại Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất.
18.2. Hoà giải không thành thì một trong hai bên có quyền yêu cầu Toà án có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.
ĐIỀU 19. HIỆU LỰC HỢP ĐỒNG
19.1. Hợp đồng có hiệu lực kể từ ngày hai bên ký, hoặc kể từ ngày được công chứng, chứng thực nếu hai bên đã chọn ô thứ nhất tại ĐIỀU 17.
19.2. Hợp đồng lập thành ...... bản có giá trị như nhau, Bên A giữ ...... bản, Bên B giữ ...... bản, ...... bản còn lại lưu tại nơi công chứng hoặc chứng thực.
19.3. Các phụ lục sau là bộ phận không tách rời của hợp đồng: biên bản giao đất tại ĐIỀU 6; văn bản uỷ quyền của người cùng có quyền sử dụng đất; văn bản xác định giá trị của người thứ ba nếu có; biên bản trả lại đất tại ĐIỀU 14.
19.4. Phụ lục khác kèm theo: .......................................................
19.5. Mọi sửa đổi, bổ sung phải lập thành văn bản có chữ ký của cả hai bên và của những người cùng có quyền sử dụng đất.
19.6. Thoả thuận khác của hai bên:
....................................................................
....................................................................
Hai bên đã đọc lại toàn bộ hợp đồng, hiểu rõ nội dung và cùng ký tên dưới đây.
BÊN CHO THUÊ (Bên A) | BÊN THUÊ (Bên B) |
(Ký, ghi rõ họ tên) | (Ký, ghi rõ họ tên) |
NHỮNG NGƯỜI CÙNG CÓ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT CÙNG KÝ
(Ký, ghi rõ họ tên)
1. ................................ 2. ................................ 3. ................................
PHẦN CHỨNG NHẬN CỦA TỔ CHỨC HÀNH NGHỀ CÔNG CHỨNG HOẶC CHỨNG THỰC CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ NƠI CÓ ĐẤT (khi các bên có yêu cầu)
Bản xem trước dựng lại từ tệp gốc, giữ nguyên căn lề và bảng biểu. Tệp tải về là bản đầy đủ để bạn điền và in.