Trạm Nhà Đất

Biểu mẫu tải về

Hợp đồng liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp

Hợp đồng liên kết nông sản có ô chọn 7 hình thức liên kết, cơ chế giá kèm nguồn giá tham chiếu, dung sai sản lượng, và cửa nộp hồ sơ hỗ trợ nay là UBND cấp xã.

Căn cứ pháp lý: Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13: khoản 1 Điều 156 về sự kiện bất khả kháng, khoản 2 Điều 351 về miễn trách nhiệm dân sự do sự kiện bất khả kháng, Điều 418 về thỏa thuận phạt vi phạm, Điều 420 về thực hiện hợp đồng khi hoàn cảnh thay đổi cơ bản; · Nghị định số 98/2018/NĐ-CP ngày 05 tháng 7 năm 2018 của Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp, có hiệu lực thi hành từ ngày 20/8/2018: Điều 4 về các hình thức liên kết, Điều 5 về hợp đồng liên kết, Điều 6 về dự án liên kết, Điều 11 về điều kiện để được hỗ trợ, Điều 12 về hồ sơ và trình tự thủ tục hỗ trợ liên kết, Điều 13 và Điều 14 về quyền và nghĩa vụ của các bên tham gia liên kết, Điều 15 về xử lý tranh chấp, vi phạm; · Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản l

Nội dung biểu mẫu

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

---------------

HỢP ĐỒNG LIÊN KẾT

gắn sản xuất với tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp

Số hợp đồng: ..................................

Căn cứ:

– Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13: khoản 1 Điều 156 về sự kiện bất khả kháng, khoản 2 Điều 351 về miễn trách nhiệm dân sự do sự kiện bất khả kháng, Điều 418 về thỏa thuận phạt vi phạm, Điều 420 về thực hiện hợp đồng khi hoàn cảnh thay đổi cơ bản;

– Nghị định số 98/2018/NĐ-CP ngày 05 tháng 7 năm 2018 của Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp, có hiệu lực thi hành từ ngày 20/8/2018: Điều 4 về các hình thức liên kết, Điều 5 về hợp đồng liên kết, Điều 6 về dự án liên kết, Điều 11 về điều kiện để được hỗ trợ, Điều 12 về hồ sơ và trình tự thủ tục hỗ trợ liên kết, Điều 13 và Điều 14 về quyền và nghĩa vụ của các bên tham gia liên kết, Điều 15 về xử lý tranh chấp, vi phạm;

– Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, có hiệu lực thi hành từ ngày 01/7/2025: khoản 6 Điều 39, Điều 40 và Phụ lục VIII;

– Nhu cầu sản xuất của Bên B và nhu cầu tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp của Bên A.

Hôm nay, ngày ...... tháng ...... năm ............, tại ..................................................................., các bên gồm:

BÊN TỔ CHỨC LIÊN KẾT VÀ TIÊU THỤ SẢN PHẨM (sau đây gọi là Bên A)

[ ] Doanh nghiệp.

[ ] Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.

Tên đơn vị: .......................................................

Mã số doanh nghiệp / mã số hợp tác xã: .......................................................

Giấy chứng nhận đăng ký số: .......................................................

Do: .......................................................

Cấp ngày: .......................................................

Mã số thuế: .......................................................

Địa chỉ trụ sở: .......................................................

....................................................................

Điện thoại: .......................................................

Thư điện tử: .......................................................

Người đại diện theo pháp luật: Ông/Bà: .......................................................

Chức vụ: .......................................................

Số định danh cá nhân: .......................................................

Văn bản ủy quyền (nếu người ký không phải người đại diện theo pháp luật) số: .......................................................

Ngày: .......................................................

Số tài khoản: .......................................................

Mở tại: .......................................................

BÊN SẢN XUẤT (sau đây gọi là Bên B)

[ ] Nông dân, chủ trang trại.

[ ] Người được ủy quyền đối với hộ nông dân, tổ hợp tác.

[ ] Cá nhân, người được ủy quyền đối với nhóm cá nhân, hộ gia đình đăng ký hộ kinh doanh.

[ ] Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.

[ ] Doanh nghiệp.

Ông/Bà (hoặc tên tổ chức): .......................................................

Số định danh cá nhân (trường hợp là cá nhân): .......................................................

Mã số doanh nghiệp / mã số hợp tác xã / mã số hộ kinh doanh: .......................................................

Mã số thuế (nếu có): .......................................................

Địa chỉ / nơi cư trú: .......................................................

....................................................................

Điện thoại: .......................................................

Người đại diện ký hợp đồng: Ông/Bà: .......................................................

Chức vụ: .......................................................

Số định danh cá nhân: .......................................................

Văn bản ủy quyền của các hộ, cá nhân tham gia (nếu có) số: .......................................................

Ngày: .......................................................

Số tài khoản: .......................................................

Mở tại: .......................................................

Bên B gồm ...... hộ, cá nhân tham gia liên kết theo Phụ lục 01 kèm theo hợp đồng này, có chữ ký của từng người.

Các bên tự nguyện ký hợp đồng liên kết gắn sản xuất với tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp với các nội dung sau:

ĐIỀU 1. HÌNH THỨC LIÊN KẾT

1.1. Các bên chọn ĐÚNG MỘT hình thức liên kết trong bảy hình thức quy định tại Điều 4 Nghị định số 98/2018/NĐ-CP:

[ ] Khoản 1. Liên kết từ cung ứng vật tư, dịch vụ đầu vào, tổ chức sản xuất, thu hoạch, sơ chế hoặc chế biến gắn với tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp.

[ ] Khoản 2. Liên kết cung ứng vật tư, dịch vụ đầu vào gắn với tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp.

[ ] Khoản 3. Liên kết tổ chức sản xuất, thu hoạch gắn với tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp.

[ ] Khoản 4. Liên kết cung ứng vật tư, dịch vụ đầu vào, tổ chức sản xuất, thu hoạch gắn với tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp.

[ ] Khoản 5. Liên kết tổ chức sản xuất, thu hoạch, sơ chế hoặc chế biến gắn với tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp.

[ ] Khoản 6. Liên kết cung ứng vật tư, dịch vụ đầu vào, sơ chế hoặc chế biến gắn với tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp.

[ ] Khoản 7. Liên kết sơ chế hoặc chế biến gắn với tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp.

1.2. Hình thức liên kết đã chọn tại khoản 1.1 là nội dung được ghi thống nhất tại hợp đồng này, tại Dự án liên kết hoặc Kế hoạch đề nghị hỗ trợ liên kết và tại hồ sơ đề nghị hỗ trợ liên kết nêu tại Điều 16.

ĐIỀU 2. ĐỊA BÀN VÀ SẢN PHẨM NÔNG NGHIỆP LIÊN KẾT

2.1. Lĩnh vực sản xuất:

[ ] Trồng trọt.

[ ] Chăn nuôi.

[ ] Thủy sản.

[ ] Lâm nghiệp.

[ ] Diêm nghiệp.

2.2. Tên sản phẩm nông nghiệp liên kết: .......................................................

Giống, chủng loại: .......................................................

2.3. Địa bàn thực hiện liên kết (thôn, tổ dân phố): .......................................................

Xã, phường, đặc khu: .......................................................

Tỉnh, thành phố: .......................................................

2.4. Quy mô liên kết:

Diện tích (ha hoặc m²): .......................................................

Số đầu con, số lồng bè, số ô nuôi: .......................................................

Số vụ hoặc chu kỳ sản xuất trong 01 năm: .......................................................

Tổng sản lượng dự kiến cả kỳ liên kết: .......................................................

Đơn vị tính sản lượng dùng thống nhất trong hợp đồng: .......................................................

2.5. Quy trình kỹ thuật áp dụng khi liên kết:

[ ] VietGAP.

[ ] Hữu cơ.

[ ] GlobalGAP.

[ ] Quy trình kỹ thuật do Bên A ban hành, kèm theo hợp đồng này.

[ ] Quy trình khác:

....................................................................

Tên, số hiệu quy trình: .......................................................

Do: .......................................................

Ban hành ngày: .......................................................

Bên chịu trách nhiệm tập huấn, hướng dẫn kỹ thuật: .......................................................

Số buổi tập huấn tối thiểu mỗi vụ hoặc mỗi chu kỳ: .......................................................

2.6. Nhật ký sản xuất do bên nào ghi và lưu giữ trong bao lâu: .......................................................

....................................................................

2.7. Kế hoạch từng vụ hoặc từng chu kỳ sản xuất:

STT

Vụ / chu kỳ

Thời gian gieo trồng, thả nuôi

Thời gian thu hoạch dự kiến

Sản lượng cam kết

ĐIỀU 3. CHỦ TRÌ LIÊN KẾT

3.1. Các bên xác định chủ trì liên kết theo khoản 3 Điều 6 Nghị định số 98/2018/NĐ-CP:

[ ] Bên A là doanh nghiệp hoặc hợp tác xã ký hợp đồng liên kết trực tiếp với cá nhân, nông dân. Bên A là chủ trì liên kết.

[ ] Các bên tham gia liên kết đều là doanh nghiệp hoặc hợp tác xã. Các bên thống nhất cử chủ trì liên kết là:

....................................................................

Trong trường hợp này, các bên lập Bản thỏa thuận cử đơn vị làm chủ đầu tư dự án liên kết (hoặc chủ trì liên kết) theo Mẫu số 04 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 98/2018/NĐ-CP; bản thỏa thuận là Phụ lục 02 của hợp đồng này.

3.2. Chủ trì liên kết xây dựng hồ sơ đề nghị hỗ trợ liên kết. Trường hợp phải lập dự án liên kết, chủ trì liên kết là chủ đầu tư dự án liên kết.

3.3. Người đầu mối liên hệ của Bên A: Ông/Bà: .......................................................

Điện thoại: .......................................................

Người đầu mối liên hệ của Bên B: Ông/Bà: .......................................................

Điện thoại: .......................................................

ĐIỀU 4. THỜI HẠN LIÊN KẾT

4.1. Thời hạn liên kết: từ ngày: .......................................................

đến ngày: .......................................................

Tổng thời gian liên kết (năm): ......................

4.2. Chu kỳ nuôi, trồng, khai thác của sản phẩm nêu tại Điều 2:

[ ] Từ 01 năm trở lên. Thời gian liên kết tối thiểu là 05 năm theo điểm a khoản 3 Điều 11 Nghị định số 98/2018/NĐ-CP.

[ ] Dưới 01 năm. Thời gian liên kết tối thiểu là 03 năm theo điểm b khoản 3 Điều 11 Nghị định số 98/2018/NĐ-CP.

4.3. Các bên xác nhận đã biết: hợp đồng có thời hạn ngắn hơn mức tối thiểu nêu tại khoản 4.2 vẫn có hiệu lực giữa các bên, nhưng liên kết không đáp ứng điều kiện được hỗ trợ tại khoản 3 Điều 11 Nghị định số 98/2018/NĐ-CP.

4.4. Thời hạn và cách thức gia hạn hợp đồng: .......................................................

....................................................................

ĐIỀU 5. TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG, AN TOÀN THỰC PHẨM VÀ MÔI TRƯỜNG

5.1. Giấy tờ chứng minh theo khoản 2 Điều 11 Nghị định số 98/2018/NĐ-CP:

[ ] Giấy chứng nhận số:

....................................................................

[ ] Bản cam kết bảo đảm các quy định của pháp luật về tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, an toàn thực phẩm, an toàn dịch bệnh và bảo vệ môi trường, lập theo Mẫu số 05 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 98/2018/NĐ-CP.

Bên lập, bên ký: .......................................................

5.2. Chỉ tiêu chất lượng nghiệm thu:

STT

Chỉ tiêu

Mức yêu cầu

Phương pháp thử

Đơn vị thực hiện

5.3. Danh mục vật tư đầu vào Bên B được phép và không được phép sử dụng: .......................................................

....................................................................

....................................................................

5.4. Thời gian cách ly trước thu hoạch: .......................................................

5.5. Bên chịu trách nhiệm xử lý bao bì, chất thải sau sản xuất: .......................................................

5.6. Bên chịu chi phí kiểm nghiệm định kỳ: .......................................................

Số lần kiểm nghiệm mỗi vụ hoặc mỗi chu kỳ: .......................................................

ĐIỀU 6. VẬT TƯ, DỊCH VỤ ĐẦU VÀO ỨNG TRƯỚC

6.1. Bên A ứng trước vật tư, dịch vụ đầu vào cho Bên B:

[ ] Có. Các bên thực hiện theo các khoản dưới đây.

[ ] Không. Các khoản 6.2 đến 6.8 không áp dụng.

6.2. Danh mục vật tư, dịch vụ ứng trước:

STT

Tên vật tư, dịch vụ

ĐVT

Số lượng

Đơn giá (đồng)

Thành tiền (đồng)

Thời điểm giao

Tổng giá trị ứng trước mỗi vụ hoặc mỗi chu kỳ (bằng số): .......................................................

Bằng chữ: .......................................................

6.3. Căn cứ định giá vật tư, dịch vụ ứng trước:

[ ] Đơn giá ghi tại bảng khoản 6.2, cố định trong suốt vụ hoặc chu kỳ.

[ ] Đơn giá ghi trên hóa đơn mua vào của Bên A, cộng chi phí vận chuyển thực tế.

[ ] Căn cứ khác:

....................................................................

6.4. Lãi đối với giá trị vật tư, dịch vụ ứng trước:

[ ] Không tính lãi.

[ ] Có tính lãi, mức lãi và cách tính:

....................................................................

6.5. Khấu trừ:

Khấu trừ vào tiền mua sản phẩm của vụ hoặc chu kỳ: .......................................................

Tỷ lệ khấu trừ tối đa mỗi lần thanh toán (%): ......................

Thứ tự khấu trừ khi Bên B còn nhiều khoản nợ: .......................................................

6.6. Tổng dư nợ vật tư ứng trước tối đa của Bên B tại mọi thời điểm: .......................................................

6.7. Bên A gửi cho Bên B bảng kê công nợ vật tư, dịch vụ ứng trước và các khoản đã khấu trừ theo định kỳ ................................ Bên B có quyền yêu cầu Bên A đối chiếu công nợ bất cứ lúc nào và Bên A trả lời trong thời hạn ...... ngày. Khoản chưa được ghi trong bảng kê công nợ đã đối chiếu thì không được khấu trừ vào tiền mua sản phẩm.

6.8. Trường hợp mất mùa, thiệt hại do sự kiện bất khả kháng, việc xử lý phần vật tư, dịch vụ đã ứng trước thực hiện theo Điều 12 của hợp đồng này.

ĐIỀU 7. GIAO NHẬN, CÂN, LẤY MẪU VÀ NGHIỆM THU

7.1. Địa điểm giao nhận và cân sản phẩm:

[ ] Tại nơi sản xuất của Bên B.

[ ] Tại kho, nhà máy của Bên A.

[ ] Địa điểm khác:

....................................................................

7.2. Bên chịu chi phí vận chuyển từ nơi sản xuất đến điểm cân: .......................................................

7.3. Bên bố trí thiết bị cân: .......................................................

Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị cân số: .......................................................

Ngày kiểm định: .......................................................

7.4. Thời hạn Bên A báo trước lịch thu hoạch, thu mua (ngày): ......................

Thời hạn Bên B báo trước ngày sản phẩm đủ điều kiện thu hoạch (ngày): ......................

7.5. Việc lấy mẫu kiểm tra chất lượng:

[ ] Đại diện hai bên cùng lấy mẫu, cùng ký niêm phong mẫu.

[ ] Bên A lấy mẫu với sự chứng kiến của đại diện Bên B.

[ ] Đơn vị lấy mẫu độc lập:

....................................................................

Số mẫu thử mỗi lô: .......................................................

Số mẫu lưu mỗi lô: .......................................................

Nơi lưu mẫu: .......................................................

Thời gian lưu mẫu (ngày): ......................

Thời hạn trả kết quả kiểm tra kể từ khi lấy mẫu (ngày): ......................

7.6. Trường hợp hai bên không thống nhất kết quả kiểm tra chất lượng, mẫu lưu được gửi trưng cầu tại đơn vị thứ ba dưới đây; kết quả của đơn vị thứ ba là căn cứ cuối cùng để nghiệm thu lô sản phẩm đó:

Tên đơn vị thứ ba: .......................................................

Đơn vị dự phòng khi đơn vị nêu trên không thực hiện được: .......................................................

Chi phí trưng cầu do bên có kết quả sai lệch chịu, cụ thể:

[ ] Bên có kết quả sai lệch so với kết luận của đơn vị thứ ba chịu toàn bộ chi phí.

[ ] Thỏa thuận khác:

....................................................................

7.7. Cách trừ tạp chất, độ ẩm, hao hụt: thang trừ và cách đo: .......................................................

....................................................................

....................................................................

7.8. Mỗi đợt giao nhận, các bên lập biên bản cân và nghiệm thu ghi rõ khối lượng, kết quả kiểm tra chất lượng, khối lượng trừ tạp chất và khối lượng thanh toán, có chữ ký của đại diện hai bên. Biên bản là Phụ lục 04 và là bộ phận không tách rời của hợp đồng này.

7.9. Trường hợp Bên A từ chối nhận sản phẩm vì lý do chất lượng, Bên A nêu rõ chỉ tiêu không đạt và mức đo được bằng văn bản trong thời hạn ...... ngày kể từ ngày có kết quả kiểm tra. Quá thời hạn này mà Bên A không nêu lý do bằng văn bản thì lô sản phẩm được coi là đạt.

ĐIỀU 8. SẢN LƯỢNG CAM KẾT VÀ DUNG SAI

8.1. Bên B cam kết sản xuất và bán cho Bên A sản lượng ghi tại bảng khoản 2.7. Bên A cam kết mua toàn bộ sản lượng đạt tiêu chuẩn tại Điều 5 trong phạm vi sản lượng cam kết và dung sai tại khoản 8.2.

8.2. Dung sai sản lượng được chấp nhận (± %): ......................

8.3. Phần sản lượng vượt quá dung sai:

[ ] Bên A tiếp tục mua theo giá tại Điều 9.

[ ] Bên A tiếp tục mua theo giá do hai bên thỏa thuận riêng tại thời điểm thu hoạch.

[ ] Bên B được bán cho bên thứ ba.

8.4. Phần sản lượng thiếu so với cam kết:

[ ] Do sự kiện bất khả kháng: xử lý theo Điều 12, không coi là vi phạm hợp đồng.

[ ] Do lỗi của Bên B: xử lý theo Điều 13.

8.5. Cam kết bán sản phẩm thuộc phạm vi liên kết:

[ ] Trong thời hạn liên kết, Bên B không bán cho bên thứ ba sản phẩm thuộc diện tích, đàn vật nuôi đã đăng ký tại Điều 2, trừ phần vượt dung sai đã chọn tại khoản 8.3.

[ ] Bên B được bán cho bên thứ ba phần sản lượng vượt quá:

....................................................................

8.6. Trường hợp Bên A không nhận hết sản lượng đạt tiêu chuẩn trong phạm vi cam kết và dung sai, Bên B được bán số sản phẩm đó cho bên thứ ba sau khi thông báo cho Bên A ...... ngày, và Bên A chịu trách nhiệm theo Điều 13.

ĐIỀU 9. CƠ CHẾ GIÁ

9.1. Các bên chọn ĐÚNG MỘT cơ chế giá dưới đây:

[ ] Giá cố định cho cả kỳ liên kết: ...................... đồng/......................

[ ] Giá sàn: ...................... đồng/...................... Khi giá xác định theo nguồn giá tham chiếu tại khoản 9.2 cao hơn giá sàn thì áp dụng giá theo nguồn tham chiếu.

[ ] Giá theo thị trường tại thời điểm thu hoạch, xác định theo khoản 9.2.

[ ] Giá chốt trước từng vụ hoặc từng chu kỳ bằng phụ lục, ký chậm nhất ...... ngày trước ngày bắt đầu gieo trồng, thả nuôi của vụ đó.

9.2. Nguồn giá tham chiếu được cả hai bên chấp nhận:

Tên cơ quan, bản tin, sàn giao dịch công bố giá: .......................................................

....................................................................

Nơi tra cứu (địa chỉ trang thông tin, số điện thoại, nơi niêm yết): .......................................................

....................................................................

Kỳ công bố: .......................................................

Loại giá lấy làm căn cứ (giá thu mua tại kho, tại ruộng, giá bán buôn…): .......................................................

Cách tính (giá bình quân của ...... ngày liền trước ngày cân): .......................................................

9.3. Nguồn giá thay thế khi nguồn tại khoản 9.2 ngừng công bố hoặc không truy cập được: .......................................................

....................................................................

9.4. Thang phụ giá và trừ giá theo chất lượng:

Chỉ tiêu

Mức đo được

Phụ giá (+) / trừ giá (–)

9.5. Giá áp dụng cho phần sản phẩm loại 2, sản phẩm không đạt chỉ tiêu ngoại hình: .......................................................

....................................................................

9.6. Giá xác định theo Điều này đã bao gồm hay chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng:

[ ] Đã bao gồm.

[ ] Chưa bao gồm.

ĐIỀU 10. THANH TOÁN VÀ BẢO ĐẢM THANH TOÁN

10.1. Thời hạn thanh toán kể từ ngày hai bên ký biên bản cân và nghiệm thu (ngày): ......................

10.2. Hình thức thanh toán:

[ ] Chuyển khoản vào tài khoản của Bên B ghi tại phần đầu hợp đồng.

[ ] Tiền mặt.

10.3. Tạm ứng tiền mua sản phẩm: mức tạm ứng và thời điểm: .......................................................

....................................................................

10.4. Số tiền thực trả mỗi đợt bằng giá trị sản phẩm đã nghiệm thu trừ đi phần khấu trừ vật tư ứng trước theo khoản 6.5. Bên A gửi bảng tính kèm theo mỗi lần thanh toán.

10.5. Chậm thanh toán:

Tiền lãi chậm trả và cách tính: .......................................................

....................................................................

Khi Bên A chậm thanh toán quá ...... ngày so với thời hạn tại khoản 10.1, Bên B có quyền tạm ngừng giao sản phẩm của các đợt tiếp theo cho đến khi Bên A thanh toán xong, và việc tạm ngừng này không bị coi là vi phạm hợp đồng.

10.6. Biện pháp bảo đảm thanh toán của Bên A:

[ ] Không có.

[ ] Đặt cọc: số tiền, thời điểm đặt, cách hoàn trả:

....................................................................

[ ] Bảo lãnh thanh toán của tổ chức tín dụng — số thư bảo lãnh, ngày, thời hạn:

....................................................................

[ ] Biện pháp khác:

....................................................................

10.7. Hóa đơn, chứng từ: loại chứng từ và thời điểm lập: .......................................................

....................................................................

10.8. Mỗi bên tự kê khai và nộp thuế đối với phần doanh thu, thu nhập của mình phát sinh từ hợp đồng này theo quy định của pháp luật về thuế.

ĐIỀU 11. QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÁC BÊN THAM GIA LIÊN KẾT

11.1. Quyền của các bên theo Điều 13 Nghị định số 98/2018/NĐ-CP:

a) Liên kết trong những ngành, nghề, lĩnh vực sản xuất nông nghiệp mà pháp luật không cấm;

b) Được hưởng các chính sách khuyến khích liên kết gắn sản xuất với tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp và các chính sách hỗ trợ, ưu đãi khác của Nhà nước theo quy định;

c) Được sử dụng tài sản đầu tư trên đất và tài sản hình thành từ vốn vay để thế chấp vay vốn tại các tổ chức tín dụng theo quy định của pháp luật;

d) Được cung cấp thông tin về chính sách hỗ trợ liên kết của nhà nước, giá cả, thị trường, tiêu chuẩn chất lượng, khoa học kỹ thuật, công nghệ và các dịch vụ công ích khác phục vụ liên kết;

đ) Được lựa chọn phương thức phù hợp để giải quyết tranh chấp phát sinh trong thực hiện hợp đồng, dự án liên kết theo quy định của pháp luật;

e) Được bảo đảm đối với các tài sản, hạng mục công trình hạ tầng đầu tư tham gia liên kết, bao gồm cả tài sản do nhà nước hỗ trợ, theo quy định của pháp luật;

g) Quyền khác theo quy định của pháp luật.

11.2. Nghĩa vụ của các bên theo Điều 14 Nghị định số 98/2018/NĐ-CP:

a) Cung cấp đầy đủ và chính xác thông tin liên quan đến hợp đồng, dự án liên kết cho các bên tham gia liên kết khi được yêu cầu;

b) Thực hiện đúng và đầy đủ các nội dung cam kết của hợp đồng, dự án liên kết;

c) Tuân thủ các quy định của Nhà nước về sản xuất, tiêu thụ sản phẩm và bảo vệ môi trường, sức khỏe con người, cây trồng, vật nuôi trong quá trình thực hiện hợp đồng liên kết;

d) Bảo đảm đúng quyền lợi và trách nhiệm của các bên tham gia liên kết theo quy định pháp luật hiện hành;

đ) Thực hiện nghĩa vụ chia sẻ rủi ro bất khả kháng nêu tại Điều 12 của hợp đồng này;

e) Các nghĩa vụ khác theo quy định của hợp đồng liên kết và pháp luật.

11.3. Nghĩa vụ riêng của Bên A:

a) Cung ứng vật tư, dịch vụ đầu vào đúng chủng loại và đúng thời điểm tại Điều 6: .......................................................

b) Tập huấn, hướng dẫn kỹ thuật theo khoản 2.5: .......................................................

c) Tiếp nhận, cân, nghiệm thu và thanh toán theo Điều 7 và Điều 10: .......................................................

d) Nghĩa vụ khác: .......................................................

11.4. Nghĩa vụ riêng của Bên B:

a) Sản xuất đúng giống, đúng quy trình kỹ thuật tại Điều 2: .......................................................

b) Ghi và lưu nhật ký sản xuất theo khoản 2.6: .......................................................

c) Giao sản phẩm đúng sản lượng, đúng tiêu chuẩn tại Điều 5 và Điều 8: .......................................................

d) Nghĩa vụ khác: .......................................................

ĐIỀU 12. CHIA SẺ KHÓ KHĂN VÀ RỦI RO BẤT KHẢ KHÁNG

12.1. Các bên tham gia liên kết có NGHĨA VỤ trao đổi, thương lượng và thống nhất giải quyết nhằm chia sẻ những khó khăn và rủi ro bất khả kháng trong quá trình thực hiện hợp đồng liên kết theo khoản 5 Điều 14 Nghị định số 98/2018/NĐ-CP. Đây là nghĩa vụ, không phải quyền lựa chọn của một bên.

12.2. Sự kiện bất khả kháng là sự kiện xảy ra một cách khách quan không thể lường trước được và không thể khắc phục được mặc dù đã áp dụng mọi biện pháp cần thiết và khả năng cho phép, theo khoản 1 Điều 156 Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13. Các bên thống nhất liệt kê các sự kiện sau đây thuộc phạm vi Điều này khi đáp ứng định nghĩa trên:

[ ] Bão, lũ, ngập úng, sạt lở.

[ ] Hạn hán, xâm nhập mặn.

[ ] Rét hại, sương muối, mưa đá.

[ ] Dịch bệnh trên cây trồng, vật nuôi, thủy sản.

[ ] Dịch bệnh ở người dẫn đến hạn chế đi lại, vận chuyển theo quyết định của cơ quan nhà nước.

[ ] Sự kiện khác:

....................................................................

12.3. Thông báo và thương lượng:

Thời hạn bên gặp sự kiện thông báo cho bên kia kể từ ngày xảy ra (ngày): ......................

Hình thức thông báo: .......................................................

Giấy tờ kèm theo (biên bản xác nhận thiệt hại, xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã…): .......................................................

....................................................................

Thời hạn hai bên gặp nhau để thương lượng kể từ ngày nhận thông báo (ngày): ......................

12.4. Nội dung có thể được điều chỉnh khi thương lượng: sản lượng cam kết, thời điểm giao nhận, giá, thời hạn thanh toán, thời hạn và cách xử lý phần vật tư dịch vụ đã ứng trước.

12.5. Cách chia sẻ đã thỏa thuận trước:

[ ] Phần thiệt hại trong phạm vi sự kiện bất khả kháng được hai bên chia theo tỷ lệ:

....................................................................

[ ] Bên A giãn phần vật tư, dịch vụ đã ứng trước sang vụ hoặc chu kỳ kế tiếp, không tính lãi trong thời gian giãn.

[ ] Bên A miễn ......% giá trị vật tư, dịch vụ đã ứng trước tương ứng phần bị thiệt hại.

[ ] Thỏa thuận khác:

....................................................................

12.6. Kết quả thương lượng được lập thành biên bản, có chữ ký của đại diện hai bên, là Phụ lục 06 và là bộ phận không tách rời của hợp đồng này.

12.7. Bên không thực hiện đúng nghĩa vụ do sự kiện bất khả kháng thì không phải chịu trách nhiệm dân sự theo khoản 2 Điều 351 Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13, trừ trường hợp các bên có thỏa thuận khác tại khoản 12.5 hoặc pháp luật có quy định khác.

12.8. Khi hoàn cảnh thay đổi cơ bản với đủ các điều kiện tại khoản 1 Điều 420 Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13, bên có lợi ích bị ảnh hưởng có quyền yêu cầu bên kia đàm phán lại hợp đồng theo khoản 2 Điều 420 của bộ luật đó; các bên thỏa thuận thời hạn đàm phán là ...... ngày. Trong quá trình đàm phán, các bên vẫn tiếp tục thực hiện nghĩa vụ của mình theo hợp đồng, theo khoản 4 Điều 420 của bộ luật đó.

ĐIỀU 13. VI PHẠM HỢP ĐỒNG, CHẾ TÀI, PHẠT VI PHẠM VÀ BỒI THƯỜNG

13.1. Các bên gắn từng chế tài quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 98/2018/NĐ-CP vào một mốc vi phạm cụ thể như sau:

STT

Hành vi vi phạm và mốc xác định

Chế tài áp dụng

Mức

13.2. Các chế tài có thể lựa chọn tại bảng khoản 13.1, theo khoản 2 Điều 15 Nghị định số 98/2018/NĐ-CP: a) Buộc thực hiện đúng hợp đồng liên kết; b) Phạt vi phạm hợp đồng liên kết; c) Tạm ngừng thực hiện hợp đồng liên kết; d) Đình chỉ thực hiện hợp đồng liên kết; đ) Hủy bỏ hợp đồng liên kết; e) Buộc bồi thường thiệt hại cho các bên liên quan; g) Các biện pháp khác do các bên tham gia liên kết thỏa thuận không trái với quy định pháp luật hiện hành.

13.3. Mức phạt vi phạm hợp đồng:

Mức phạt và cách tính: .......................................................

....................................................................

Mức phạt vi phạm do các bên thỏa thuận, trừ trường hợp luật liên quan có quy định khác, theo khoản 2 Điều 418 Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13.

13.4. Quan hệ giữa phạt vi phạm và bồi thường thiệt hại — các bên chọn ĐÚNG MỘT:

[ ] Bên vi phạm nghĩa vụ VỪA phải chịu phạt vi phạm VỪA phải bồi thường thiệt hại.

[ ] Bên vi phạm nghĩa vụ CHỈ phải chịu phạt vi phạm, không phải bồi thường thiệt hại.

Các bên xác nhận đã biết quy định tại khoản 3 Điều 418 Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13: trường hợp các bên có thỏa thuận về phạt vi phạm nhưng không thỏa thuận về việc vừa phải chịu phạt vi phạm và vừa phải bồi thường thiệt hại thì bên vi phạm nghĩa vụ chỉ phải chịu phạt vi phạm.

13.5. Căn cứ xác định thiệt hại được bồi thường: .......................................................

....................................................................

13.6. Thời hạn thông báo vi phạm kể từ ngày phát hiện (ngày): ......................

Thời hạn bên bị khiếu nại trả lời (ngày): ......................

13.7. Số lần vi phạm hoặc mức vi phạm dẫn đến quyền hủy bỏ hợp đồng: .......................................................

....................................................................

13.8. Khi hợp đồng bị đình chỉ hoặc hủy bỏ, các bên đối chiếu và thanh toán dứt điểm phần sản phẩm đã giao, phần vật tư dịch vụ đã ứng trước và các khoản khác trong thời hạn ...... ngày.

ĐIỀU 14. HẬU QUẢ ĐỐI VỚI LIÊN KẾT ĐƯỢC HỖ TRỢ TỪ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

14.1. Liên kết theo hợp đồng này:

[ ] Có đề nghị hỗ trợ từ ngân sách nhà nước theo Nghị định số 98/2018/NĐ-CP.

[ ] Không đề nghị hỗ trợ từ ngân sách nhà nước.

14.2. Trường hợp liên kết được hỗ trợ từ ngân sách nhà nước, các bên xác nhận đã biết quy định tại khoản 1 Điều 15 Nghị định số 98/2018/NĐ-CP: bên tham gia liên kết không thực hiện đúng, đầy đủ các cam kết và trách nhiệm, trừ các trường hợp bất khả kháng do thiên tai, dịch bệnh, thì:

a) Không được hưởng các khoản ưu đãi, hỗ trợ của Nhà nước, bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành và buộc phải bồi thường cho bên bị thiệt hại;

b) Không được tham gia được hưởng các chính sách khuyến khích của Nhà nước về liên kết trong thời gian 05 NĂM kể từ thời điểm xác định là vi phạm.

14.3. Hậu quả tại khoản 14.2 áp dụng độc lập với các chế tài tại Điều 13 của hợp đồng này.

ĐIỀU 15. GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP

15.1. Tranh chấp được giải quyết trước hết bằng thương lượng, trong thời hạn (ngày): ......................

15.2. Hòa giải:

[ ] Các bên đưa vụ việc ra hòa giải trước khi khởi kiện. Tổ chức, người hòa giải:

....................................................................

[ ] Các bên không thỏa thuận thủ tục hòa giải bắt buộc.

15.3. Trường hợp không thống nhất được, tranh chấp được giải quyết tại MỘT trong hai cơ quan sau; các bên chỉ đánh dấu MỘT ô và chỉ cơ quan được đánh dấu có thẩm quyền giải quyết:

[ ] Trọng tài thương mại. Tên trung tâm trọng tài:

....................................................................

Quy tắc tố tụng trọng tài áp dụng: .......................................................

Số lượng trọng tài viên: .......................................................

Địa điểm giải quyết tranh chấp: .......................................................

Ngôn ngữ trọng tài: tiếng Việt.

[ ] Tòa án có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.

15.4. Trong thời gian giải quyết tranh chấp, các bên vẫn tiếp tục thực hiện các nghĩa vụ không thuộc phạm vi tranh chấp.

ĐIỀU 16. HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ LIÊN KẾT VÀ NƠI NỘP

16.1. Chủ trì liên kết xác định tại Điều 3 lập 01 bộ hồ sơ đề nghị hỗ trợ liên kết theo khoản 1 Điều 12 Nghị định số 98/2018/NĐ-CP, gồm:

a) Đơn đề nghị của chủ trì liên kết, theo Mẫu số 01;

b) Dự án liên kết theo Mẫu số 02, hoặc kế hoạch đề nghị hỗ trợ liên kết theo Mẫu số 03;

c) Bản thỏa thuận cử đơn vị chủ trì liên kết theo Mẫu số 04, đối với trường hợp các doanh nghiệp, hợp tác xã ký hợp đồng liên kết với nhau;

d) Bản sao chụp các chứng nhận hoặc bản cam kết về tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, an toàn thực phẩm, an toàn dịch bệnh và bảo vệ môi trường, theo Mẫu số 05;

đ) BẢN SAO CHỤP HỢP ĐỒNG LIÊN KẾT NÀY.

Các mẫu số 01 đến 05 nêu trên là các mẫu tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 98/2018/NĐ-CP.

16.2. Nơi nộp hồ sơ — các bên xác định theo tuyến phê duyệt:

[ ] Hỗ trợ liên kết thuộc thẩm quyền phê duyệt của CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ (điểm b khoản 2 Điều 12 và khoản 3 Điều 17 Nghị định số 98/2018/NĐ-CP, đã chuyển cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã theo Điều 40 Nghị định số 131/2025/NĐ-CP): nộp 01 bộ hồ sơ đến ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ nơi thực hiện liên kết, bằng hình thức trực tiếp hoặc môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính.

Tên Ủy ban nhân dân cấp xã nơi nộp: .......................................................

[ ] Hỗ trợ dự án liên kết thuộc thẩm quyền phê duyệt của ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH (điểm a khoản 2 Điều 12 Nghị định số 98/2018/NĐ-CP): nộp 01 bộ hồ sơ đến cơ quan cấp tỉnh được giao tiếp nhận.

Tên cơ quan cấp tỉnh nơi nộp: .......................................................

16.3. Đối với tuyến do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã phê duyệt, trình tự và thời hạn theo Phụ lục VIII Nghị định số 131/2025/NĐ-CP: Ủy ban nhân dân cấp xã trả lời ngay tính đầy đủ của hồ sơ đối với trường hợp nộp trực tiếp, hoặc trả lời bằng văn bản trong 01 ngày làm việc đối với trường hợp nộp qua môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính; trong thời hạn 15 ngày làm việc sau khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã tổ chức thẩm định và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã; trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ trình, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định phê duyệt hỗ trợ liên kết, trường hợp không phê duyệt thì có ngay văn bản thông báo và nêu rõ lý do.

16.4. Các bên có trách nhiệm cung cấp cho chủ trì liên kết giấy tờ, số liệu cần thiết để lập hồ sơ trong thời hạn ...... ngày kể từ ngày được yêu cầu, và ký các văn bản thuộc hồ sơ trong phạm vi phần việc của mình.

ĐIỀU 17. PHỤ LỤC KÈM THEO HỢP ĐỒNG

Các phụ lục sau là bộ phận không tách rời của hợp đồng này:

Phụ lục 01: Danh sách hộ, cá nhân tham gia liên kết;

Phụ lục 02: Bản thỏa thuận cử đơn vị làm chủ đầu tư dự án liên kết (hoặc chủ trì liên kết) theo Mẫu số 04, nếu thuộc trường hợp tại Điều 3;

Phụ lục 03: Bảng vật tư, dịch vụ ứng trước của từng vụ hoặc từng chu kỳ;

Phụ lục 04: Biên bản cân và nghiệm thu của từng đợt giao nhận;

Phụ lục 05: Phụ lục chốt giá của từng vụ hoặc từng chu kỳ, nếu chọn tại khoản 9.1;

Phụ lục 06: Biên bản thương lượng chia sẻ rủi ro bất khả kháng, khi phát sinh;

Phụ lục khác: .......................................................

....................................................................

ĐIỀU 18. HIỆU LỰC VÀ ĐIỀU KHOẢN CUỐI

18.1. Hợp đồng có hiệu lực kể từ ngày ký. Mọi sửa đổi, bổ sung phải lập thành văn bản có chữ ký của các bên và là bộ phận không tách rời của hợp đồng này.

18.2. Hình thức xác nhận chữ ký:

[ ] Các bên không yêu cầu công chứng hoặc chứng thực.

[ ] Các bên chứng thực chữ ký tại:

....................................................................

18.3. Hợp đồng lập thành ...... bản có giá trị như nhau; Bên A giữ ...... bản, Bên B giữ ...... bản, và ...... bản dùng để nộp kèm hồ sơ đề nghị hỗ trợ liên kết theo điểm đ khoản 1 Điều 12 Nghị định số 98/2018/NĐ-CP.

18.4. Trường hợp có hộ, cá nhân tham gia liên kết ký tại Phụ lục 01, mỗi người được nhận một bản sao hợp đồng này kèm Phụ lục 01.

BÊN TỔ CHỨC LIÊN KẾT (Bên A) BÊN SẢN XUẤT (Bên B)

(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu là tổ chức) (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu là tổ chức)

PHỤ LỤC 01

DANH SÁCH HỘ, CÁ NHÂN THAM GIA LIÊN KẾT

Kèm theo Hợp đồng liên kết số ................................ ngày ...... tháng ...... năm ............

Sản phẩm nông nghiệp liên kết: .......................................................

Địa bàn thực hiện liên kết: .......................................................

Tổng số hộ, cá nhân tham gia: .......................................................

STT

Họ và tên

Số định danh cá nhân

Địa chỉ (thôn, xã, tỉnh)

Diện tích (ha) / số đầu con

Sản lượng cam kết

Chữ ký

Tổng diện tích: .......................................................

Tổng số đầu con: .......................................................

Tổng sản lượng cam kết: .......................................................

ĐẠI DIỆN BÊN A ĐẠI DIỆN BÊN B

(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) (Ký, ghi rõ họ tên)

Bản xem trước dựng lại từ tệp gốc, giữ nguyên căn lề và bảng biểu. Tệp tải về là bản đầy đủ để bạn điền và in.

Khám phá thêm

Tìm nhanh theo nhu cầu của bạn

Dự án, giỏ hàng và tin nhà đất được cập nhật liên tục — chọn mục gần nhất với thứ bạn đang tìm.

Hợp đồng liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp — tải