Biểu mẫu tải về
Hợp đồng thiết kế và phát triển website
Mẫu hợp đồng thiết kế website có điều khoản chuyển nhượng quyền tác giả đủ 5 nội dung Điều 46, tách rõ bàn giao mã nguồn với chuyển quyền sở hữu.
Căn cứ pháp lý: Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13: Điều 119 về hình thức giao dịch dân sự, Điều 418 về thỏa thuận phạt vi phạm, các điều từ Điều 513 đến Điều 521 về hợp đồng dịch vụ; · Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15, Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15 có hiệu lực từ ngày 01/4/2026; hợp nhất tại Văn bản hợp nhất số 67/VBHN-VPQH ngày 23/3/2026 của Văn phòng Quốc hội: Điều 12a, Điều 19, Điều 20, khoản 1 Điều 22, Điều 39, Điều 45, Điều 46, Điều 47 và Điều 48; · Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân số 91/2025/QH15, có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2026: Điều 2 và Điều 37; · Nghị định số 356/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân, có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2026: Điều 12; · Luật Thương
Nội dung biểu mẫu
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
---------------
HỢP ĐỒNG THIẾT KẾ VÀ PHÁT TRIỂN WEBSITE
Số hợp đồng: ..............................
Căn cứ:
– Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13: Điều 119 về hình thức giao dịch dân sự, Điều 418 về thỏa thuận phạt vi phạm, các điều từ Điều 513 đến Điều 521 về hợp đồng dịch vụ;
– Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15, Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15 có hiệu lực từ ngày 01/4/2026; hợp nhất tại Văn bản hợp nhất số 67/VBHN-VPQH ngày 23/3/2026 của Văn phòng Quốc hội: Điều 12a, Điều 19, Điều 20, khoản 1 Điều 22, Điều 39, Điều 45, Điều 46, Điều 47 và Điều 48;
– Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân số 91/2025/QH15, có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2026: Điều 2 và Điều 37;
– Nghị định số 356/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân, có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2026: Điều 12;
– Luật Thương mại điện tử số 122/2025/QH15, có hiệu lực thi hành từ ngày 01/7/2026: Điều 3, Điều 11, Điều 12, Điều 14 và Điều 15;
– Nhu cầu của Bên A và khả năng cung ứng của Bên B.
Hôm nay, ngày ...... tháng ...... năm ............, tại ................................................................, các bên gồm:
BÊN ĐẶT HÀNG (sau đây gọi là Bên A)
[ ] Tổ chức.
[ ] Cá nhân, hộ kinh doanh.
Tên tổ chức hoặc Ông/Bà: ..................................................
Mã số doanh nghiệp / mã số hộ kinh doanh / số định danh cá nhân: ..................................................
Mã số thuế: ..................................................
Địa chỉ đầy đủ (trụ sở hoặc nơi cư trú): ..................................................
................................................................
Điện thoại: ..................................................
Thư điện tử: ..................................................
Người đại diện: Ông/Bà: ..................................................
Chức vụ: ..................................................
Căn cứ đại diện (điều lệ hoặc văn bản ủy quyền số): ..................................................
Ngày: ..................................................
Số tài khoản: ..................................................
Mở tại: ..................................................
BÊN THI CÔNG (sau đây gọi là Bên B)
[ ] Tổ chức.
[ ] Cá nhân, hộ kinh doanh.
Tên tổ chức hoặc Ông/Bà: ..................................................
Mã số doanh nghiệp / mã số hộ kinh doanh / số định danh cá nhân: ..................................................
Mã số thuế: ..................................................
Địa chỉ đầy đủ (trụ sở hoặc nơi cư trú): ..................................................
................................................................
Điện thoại: ..................................................
Thư điện tử: ..................................................
Người đại diện: Ông/Bà: ..................................................
Chức vụ: ..................................................
Căn cứ đại diện (điều lệ hoặc văn bản ủy quyền số): ..................................................
Ngày: ..................................................
Số tài khoản: ..................................................
Mở tại: ..................................................
Hai bên tự nguyện ký hợp đồng thiết kế và phát triển website với các nội dung sau:
ĐIỀU 1. ĐỐI TƯỢNG CỦA HỢP ĐỒNG
1.1. Bên B thiết kế và phát triển cho Bên A một website (sau đây gọi là sản phẩm) theo phạm vi công việc tại Điều 2 và bàn giao theo Điều 5.
Tên gọi của website: ..................................................
Tên miền chính: ..................................................
Tên miền phụ, tên miền chuyển hướng: ..................................................
Ngôn ngữ hiển thị: ..................................................
Nền tảng, công nghệ, khung phần mềm sử dụng: ..................................................
Môi trường vận hành (máy chủ, dịch vụ lưu trữ): ..................................................
1.2. Loại website — hai bên đánh dấu ĐÚNG MỘT ô:
[ ] Website giới thiệu, cung cấp thông tin, KHÔNG có chức năng đặt hàng trực tuyến.
[ ] Website do chính Bên A trực tiếp bán hàng hóa hoặc cung ứng dịch vụ, CÓ chức năng đặt hàng trực tuyến.
[ ] Website cho phép tổ chức, cá nhân khác đăng ký tài khoản để giới thiệu, bán hàng hóa hoặc cung ứng dịch vụ trên chính website đó.
[ ] Mạng xã hội có tích hợp chức năng liên lạc trực tuyến, đặt hàng trực tuyến hoặc livestream bán hàng.
[ ] Loại khác: ...............................................................
1.3. Ô được đánh dấu tại khoản 1.2 là căn cứ áp dụng Điều 3, Điều 4 và Điều 13 của hợp đồng này.
ĐIỀU 2. PHẠM VI CÔNG VIỆC
2.1. Giao diện:
STT | Hạng mục | Tiêu chí nghiệm thu đo được | Thời hạn hoàn thành |
|---|---|---|---|
2.2. Chức năng:
STT | Hạng mục | Tiêu chí nghiệm thu đo được | Thời hạn hoàn thành |
|---|---|---|---|
2.3. Nội dung (chữ, hình ảnh, video, dữ liệu khởi tạo):
STT | Hạng mục | Bên cung cấp / Bên biên tập | Thời hạn hoàn thành |
|---|---|---|---|
2.4. Số vòng chỉnh sửa đã nằm trong giá hợp đồng: ...... vòng cho mỗi hạng mục. Từ vòng thứ ...... trở đi, chi phí mỗi vòng là ....................................
2.5. Công việc KHÔNG thuộc phạm vi hợp đồng này: .....................................................................
................................................................
2.6. Bên B không được giao cho người khác thực hiện thay công việc nếu không có sự đồng ý bằng văn bản của Bên A. Danh sách nhà thầu phụ, cá nhân cộng tác đã được Bên A chấp thuận: ..............................................................
................................................................
ĐIỀU 3. CHỨC NĂNG BẮT BUỘC KHI WEBSITE CÓ CHỨC NĂNG ĐẶT HÀNG TRỰC TUYẾN
3.1. Điều này áp dụng khi website thuộc loại có chức năng đặt hàng trực tuyến theo ô đã đánh dấu tại khoản 1.2.
3.2. Bên B xây dựng để website hiển thị rõ ràng, đầy đủ, chính xác cho các bên liên quan về nội dung thỏa thuận giao kết hợp đồng và có cơ chế cho phép người mua trước khi đặt hàng thể hiện sự đồng ý với các nội dung sau:
a) Hàng hóa hoặc dịch vụ, số lượng và chủng loại;
b) Phương thức, thời hạn giao hàng, cung ứng dịch vụ;
c) Hình thức khuyến mại được áp dụng;
d) Chi tiết số tiền về hàng hóa, dịch vụ phải thanh toán, bao gồm: trị giá hàng hóa, dịch vụ; thuế; chi phí vận chuyển và các chi phí khác;
đ) Phương thức thanh toán.
3.3. Website có cơ chế cho phép người mua rà soát, sửa đổi các nội dung tại điểm a, b, c và đ khoản 3.2 trước khi đặt hàng.
3.4. Sau khi đặt hàng, các nội dung tại khoản 3.2 được hiển thị và có khả năng truy cập từ tài khoản của người mua.
3.5. Chi phí của các chức năng tại Điều này:
[ ] Đã bao gồm trong giá hợp đồng tại Điều 16.
[ ] Tính riêng theo Phụ lục số ......, số tiền ..................................
ĐIỀU 4. NỘI DUNG PHẢI CÔNG KHAI TRÊN WEBSITE
4.1. Bên B xây dựng trên website các trang hoặc khu vực hiển thị các nội dung cơ bản về điều kiện hoạt động, đặt tại vị trí dễ thấy, bằng ngôn ngữ tiếng Việt:
Nội dung phải công khai | Bên soạn thảo | Bên chịu trách nhiệm về nội dung | Thời hạn cung cấp |
|---|---|---|---|
a) Thông tin về chủ quản website | |||
b) Chính sách bảo mật | |||
c) Quyền và nghĩa vụ của các bên | |||
d) Phương thức tiếp nhận và giải quyết phản ánh, yêu cầu, khiếu nại | |||
4.2. Bên B chịu trách nhiệm về việc hiển thị đúng vị trí và đúng kỹ thuật; bên được ghi tại cột "Bên chịu trách nhiệm về nội dung" chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ và tính hợp pháp của chữ đăng trên các trang đó.
4.3. Website có chức năng đặt hàng trực tuyến còn phải công khai các nội dung điều kiện giao dịch về giá, chi phí, hạn chế bán hàng, thanh toán, ưu tiên hiển thị, quy chế livestream bán hàng, giao hàng, đổi trả và hoàn tiền. Bên soạn thảo các nội dung này: .........................................................
ĐIỀU 5. DANH MỤC BÀN GIAO
5.1. Hai bên xác định ba việc sau là ba việc khác nhau, không việc nào thay thế việc nào: a) bàn giao website đã chạy được trên môi trường vận hành; b) bàn giao mã nguồn cùng các tệp, dữ liệu và tài khoản kèm theo; c) chuyển quyền sở hữu hoặc cấp quyền sử dụng quyền tác giả theo Điều 6 của hợp đồng này.
5.2. Danh mục bàn giao:
STT | Hạng mục bàn giao | Có / Không | Hình thức, nơi lưu | Thời hạn |
|---|---|---|---|---|
1 | Website đã chạy được trên môi trường vận hành | |||
2 | Mã nguồn đầy đủ, biên dịch và cài đặt lại được | |||
3 | Cơ sở dữ liệu và dữ liệu đã nhập | |||
4 | Tài khoản quản trị website ở mức cao nhất | |||
5 | Tài khoản kho mã nguồn | |||
6 | Tài khoản đăng ký và quản trị tên miền | |||
7 | Tài khoản dịch vụ lưu trữ, máy chủ | |||
8 | Chứng thư số, khóa bảo mật, khóa giao tiếp dịch vụ | |||
9 | Tài khoản dịch vụ của bên thứ ba đang dùng | |||
10 | Tài liệu kỹ thuật, sơ đồ cơ sở dữ liệu, tài liệu triển khai | |||
11 | Tài liệu hướng dẫn sử dụng và quản trị | |||
12 | Bản sao lưu toàn bộ mã nguồn và dữ liệu tại thời điểm bàn giao | |||
5.3. Việc bàn giao được lập thành biên bản theo Phụ lục số ......, ghi từng tài khoản, tên đăng nhập, mức quyền quản trị đã trao, thời điểm trao và người nhận. Mật khẩu được trao bằng kênh riêng và Bên A đổi ngay sau khi nhận; biên bản chỉ ghi việc đã trao, không ghi mật khẩu.
5.4. Hạng mục được đánh dấu "Không" tại khoản 5.2 là hạng mục Bên B không có nghĩa vụ bàn giao theo hợp đồng này.
ĐIỀU 6. QUYỀN TÁC GIẢ ĐỐI VỚI SẢN PHẨM
6.1. Chương trình máy tính được bảo hộ như tác phẩm văn học, dù được thể hiện dưới dạng mã nguồn hay mã máy. Việc bàn giao bản sao mã nguồn theo Điều 5 không đồng thời là việc chuyển giao quyền sở hữu quyền tác giả.
6.2. Chủ sở hữu quyền tác giả đối với sản phẩm trước khi áp dụng khoản 6.3:
[ ] Bên B — sản phẩm do người thuộc Bên B được Bên B giao nhiệm vụ sáng tạo, hoặc do người mà Bên B giao kết hợp đồng sáng tạo ra.
[ ] Bên A — Bên A giao kết hợp đồng này trực tiếp với chính người sáng tạo ra sản phẩm.
[ ] Trường hợp khác: ........................................................
6.3. Hai bên đánh dấu ĐÚNG MỘT phương án:
[ ] PHƯƠNG ÁN A — CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN TÁC GIẢ, áp dụng khoản 6.4.
[ ] PHƯƠNG ÁN B — CẤP QUYỀN SỬ DỤNG QUYỀN TÁC GIẢ, áp dụng khoản 6.5.
6.4. PHƯƠNG ÁN A. Bên B chuyển giao cho Bên A quyền sở hữu đối với các quyền tài sản quy định tại Điều 20 và quyền công bố tác phẩm quy định tại khoản 3 Điều 19 Luật Sở hữu trí tuệ đối với sản phẩm.
a) Tên và địa chỉ đầy đủ của bên chuyển nhượng và bên được chuyển nhượng: ghi tại phần đầu hợp đồng này.
b) Căn cứ chuyển nhượng: Bên B là chủ sở hữu quyền tác giả đối với sản phẩm theo ô đã đánh dấu tại khoản 6.2 và theo hợp đồng này.
c) Giá chuyển nhượng và phương thức thanh toán:
[ ] Đã bao gồm trong giá hợp đồng tại Điều 16.
[ ] Tính riêng, số tiền ...................................., bằng chữ ..............
Phương thức thanh toán tiền chuyển nhượng: ..................................................
d) Quyền và nghĩa vụ của các bên: theo Điều 19 của hợp đồng này.
đ) Trách nhiệm do vi phạm hợp đồng: theo Điều 17 của hợp đồng này.
Phạm vi chuyển nhượng:
[ ] Toàn bộ sản phẩm, trừ các thành phần của bên thứ ba nêu tại Điều 8.
[ ] Chỉ các phần sau: ......................................................
Thời điểm việc chuyển nhượng có hiệu lực:
[ ] Kể từ ngày hai bên ký biên bản bàn giao theo khoản 5.3.
[ ] Kể từ ngày Bên A thanh toán đủ ......................................
6.5. PHƯƠNG ÁN B. Bên B cho phép Bên A sử dụng có thời hạn quyền tác giả đối với sản phẩm.
a) Tên và địa chỉ đầy đủ của bên chuyển quyền và bên được chuyển quyền: ghi tại phần đầu hợp đồng này.
b) Căn cứ chuyển quyền: Bên B là chủ sở hữu quyền tác giả theo khoản 6.2.
c) Phạm vi chuyển giao quyền:
Số tên miền, số bản cài đặt được phép sử dụng: ..................................................
Lãnh thổ được phép sử dụng: ..................................................
Thời hạn sử dụng, từ ngày: ..................................................
Đến ngày: ..................................................
[ ] Bên A ĐƯỢC / KHÔNG ĐƯỢC sửa chữa, nâng cấp sản phẩm (gạch bỏ trường hợp không đúng).
[ ] Bên A ĐƯỢC / KHÔNG ĐƯỢC làm tác phẩm phái sinh từ sản phẩm.
[ ] Bên A ĐƯỢC / KHÔNG ĐƯỢC chuyển quyền sử dụng cho tổ chức, cá nhân khác; nếu được thì phải có sự đồng ý bằng văn bản của Bên B trước mỗi lần chuyển.
[ ] Bên A ĐƯỢC / KHÔNG ĐƯỢC bán lại, cho thuê bản sao sản phẩm.
d) Giá và phương thức thanh toán: ..........................................
đ) Quyền và nghĩa vụ của các bên: theo Điều 19 của hợp đồng này.
e) Trách nhiệm do vi phạm hợp đồng: theo Điều 17 của hợp đồng này.
6.6. Bên B bảo đảm mình đang là chủ sở hữu hợp pháp các quyền chuyển giao tại Điều này và đã có thỏa thuận cần thiết với tác giả, với mọi cá nhân và nhà thầu phụ tham gia sáng tạo sản phẩm. Việc chuyển nhượng hoặc chuyển quyền sử dụng chỉ có giá trị đối với những quyền mà Bên B đang sở hữu; đối với các thành phần nêu tại Điều 8, Bên A nhận quyền theo đúng giấy phép của chủ sở hữu tương ứng.
ĐIỀU 7. QUYỀN NHÂN THÂN CỦA TÁC GIẢ
7.1. Tác giả không chuyển nhượng các quyền nhân thân quy định tại Điều 19 Luật Sở hữu trí tuệ, trừ quyền công bố tác phẩm. Hợp đồng này không làm chấm dứt quyền đứng tên thật hoặc bút danh trên tác phẩm của tác giả.
7.2. Việc ghi tên đơn vị phát triển ở chân trang website:
[ ] Có ghi, với nội dung: ..................................................
[ ] Không ghi.
7.3. Việc không ghi tên tại chân trang website theo khoản 7.2 không làm mất quyền đứng tên của tác giả đối với tác phẩm.
7.4. Việc Bên B nêu tên Bên A và sản phẩm trong hồ sơ năng lực, trang giới thiệu khách hàng của Bên B:
[ ] Được phép, trong phạm vi: ..............................................
[ ] Không được phép.
ĐIỀU 8. THÀNH PHẦN CỦA BÊN THỨ BA
8.1. Các thành phần không do Bên B sáng tạo mà được sử dụng trong sản phẩm gồm mã nguồn mở, giao diện, phần mở rộng, thư viện, phông chữ, hình ảnh, âm thanh, dữ liệu và dịch vụ giao tiếp:
STT | Tên thành phần | Tên giấy phép hoặc hợp đồng | Thời hạn | Bên trả phí gia hạn |
|---|---|---|---|---|
8.2. Bên B không chuyển nhượng và không cấp cho Bên A quyền đối với các thành phần tại khoản 8.1 vượt quá phạm vi giấy phép mà chính Bên B đang có.
8.3. Tài khoản mua bản quyền các thành phần tại khoản 8.1 đứng tên:
[ ] Bên A.
[ ] Bên B; Bên B chuyển sang tên Bên A trong thời hạn ...... ngày kể từ ngày bàn giao.
8.4. Bên B chịu trách nhiệm trước Bên A và trước bên thứ ba nếu đưa vào sản phẩm thành phần mà Bên B không có quyền sử dụng hợp pháp.
ĐIỀU 9. SỬA CHỮA, NÂNG CẤP SẢN PHẨM VỀ SAU
9.1. Việc sửa chữa, nâng cấp sản phẩm sau khi bàn giao được hai bên thỏa thuận bằng văn bản tại Điều này. Người được sửa chữa, nâng cấp sản phẩm:
[ ] Bên A tự thực hiện.
[ ] Bên A thuê tổ chức, cá nhân khác thực hiện.
[ ] Chỉ Bên B thực hiện, theo hợp đồng hoặc phụ lục riêng.
[ ] Trường hợp khác: ......................................................
Văn bản thỏa thuận giữa tác giả và chủ sở hữu quyền tác giả về việc sửa chữa, nâng cấp chương trình máy tính, nếu tác giả không phải là bên ký hợp đồng này, số: ..................................................
Ngày: ..................................................
9.2. Trường hợp áp dụng Phương án B tại khoản 6.5 thì việc sửa chữa, nâng cấp còn phải nằm trong phạm vi chuyển giao quyền đã ghi tại điểm c khoản 6.5.
9.3. Trường hợp việc sửa chữa, nâng cấp làm ảnh hưởng đến quyền bảo vệ sự toàn vẹn của tác phẩm quy định tại khoản 4 Điều 19 Luật Sở hữu trí tuệ thì còn phải có sự đồng ý bằng văn bản của tác giả. Văn bản đồng ý của tác giả:
[ ] Đã có, kèm theo hợp đồng này tại Phụ lục số ......
[ ] Chưa có; bên thực hiện việc sửa chữa, nâng cấp có trách nhiệm xin trước khi làm.
9.4. Tài liệu kỹ thuật Bên B bàn giao theo khoản 5.2 phải đủ để một tổ chức, cá nhân khác tiếp nhận, vận hành và nâng cấp sản phẩm.
ĐIỀU 10. BẢN SAO DỰ PHÒNG VÀ SAO LƯU
10.1. Tổ chức, cá nhân có quyền sử dụng hợp pháp bản sao chương trình máy tính được làm một bản sao dự phòng để thay thế khi bản sao đó bị xóa, bị hỏng hoặc không thể sử dụng, nhưng không được chuyển giao cho tổ chức, cá nhân khác.
10.2. Đối với phần sản phẩm hoặc thành phần được cung cấp dưới dạng dịch vụ hoặc thông qua nền tảng trực tuyến, việc tạo bản sao dự phòng thực hiện theo điều khoản sử dụng hoặc thỏa thuận cấp phép giữa các bên.
10.3. Tần suất sao lưu trong thời gian thi công: ..................................................
Nơi lưu bản sao lưu: ..................................................
Bên giữ bản sao lưu: ..................................................
10.4. Sau khi kết thúc hợp đồng, bản sao dữ liệu của Bên A do Bên B đang giữ:
[ ] Bên B xóa trong thời hạn ...... ngày và thông báo bằng văn bản cho Bên A.
[ ] Bên B được giữ trong thời hạn ......, phạm vi sử dụng: ......................
ĐIỀU 11. DỮ LIỆU CÁ NHÂN CỦA NGƯỜI DÙNG WEBSITE
11.1. Điều này áp dụng khi Bên B nhập liệu, quản trị, bảo trì, giữ bản sao lưu, đặt máy chủ hoặc bằng cách khác tiếp nhận dữ liệu cá nhân của người dùng website.
[ ] Có áp dụng.
[ ] Không áp dụng, vì Bên B không tiếp nhận dữ liệu cá nhân của người dùng website.
11.2. Vai trò của các bên trong hoạt động xử lý dữ liệu cá nhân:
Bên kiểm soát dữ liệu cá nhân: ..................................................
Bên xử lý dữ liệu cá nhân: ..................................................
Bên kiểm soát và xử lý dữ liệu cá nhân (nếu có): ..................................................
11.3. Bên xử lý dữ liệu cá nhân chỉ được tiếp nhận dữ liệu cá nhân sau khi có thỏa thuận, hợp đồng về xử lý dữ liệu cá nhân với bên kiểm soát dữ liệu cá nhân, bên kiểm soát và xử lý dữ liệu cá nhân. Thỏa thuận đó là:
[ ] Chính Điều này, có hiệu lực trước ngày Bên B tiếp nhận dữ liệu.
[ ] Phụ lục số ...... ký ngày ......, trước ngày Bên B tiếp nhận dữ liệu.
11.4. Trách nhiệm, quyền và nghĩa vụ phải tuân thủ của các bên trong hoạt động xử lý dữ liệu cá nhân:
Mục đích xử lý dữ liệu cá nhân: ..................................................
Loại dữ liệu cá nhân được xử lý: ..................................................
Phạm vi và cách thức xử lý: ..................................................
Thời hạn xử lý: ..................................................
Biện pháp quản lý, kỹ thuật để bảo vệ dữ liệu: ..................................................
Cách thức và thời hạn thông báo khi có vi phạm: ..................................................
Cách thức và thời hạn xóa, hủy dữ liệu khi kết thúc: ..................................................
Bộ phận, nhân sự bảo vệ dữ liệu cá nhân của Bên A: ..................................................
Bộ phận, nhân sự bảo vệ dữ liệu cá nhân của Bên B: ..................................................
11.5. Bên xử lý dữ liệu cá nhân xử lý đúng thỏa thuận đã ký, không sử dụng dữ liệu vào mục đích khác, không chuyển giao cho tổ chức, cá nhân khác khi chưa có văn bản đồng ý của bên kiểm soát dữ liệu cá nhân, và bảo đảm các quyền của chủ thể dữ liệu cá nhân.
ĐIỀU 12. TRƯỜNG HỢP HỆ THỐNG CHẠY TRÊN DỊCH VỤ ĐIỆN TOÁN ĐÁM MÂY
12.1. Sản phẩm chạy trên dịch vụ điện toán đám mây:
[ ] Không.
[ ] Có.
Tên tổ chức cung cấp dịch vụ: ..................................................
Hợp đồng dịch vụ số: ..................................................
Bên đứng tên hợp đồng dịch vụ: ..................................................
Nơi đặt máy chủ, vùng lưu trữ dữ liệu: ..................................................
12.2. Bên đứng tên hợp đồng dịch vụ điện toán đám mây bảo đảm hợp đồng đó có đủ các nội dung sau:
[ ] a) Nêu rõ trong nội dung hợp đồng về việc chấp hành quy định của pháp luật Việt Nam về bảo vệ dữ liệu cá nhân; cung cấp thông tin về bộ phận, nhân sự bảo vệ dữ liệu cá nhân; chấp hành quy định về thủ tục hành chính liên quan tới bảo vệ dữ liệu cá nhân theo quy định của pháp luật;
[ ] b) Xác định rõ luồng xử lý dữ liệu cá nhân, vai trò các bên trong hoạt động cung cấp dịch vụ điện toán đám mây và trách nhiệm tương ứng;
[ ] c) Có yêu cầu về các biện pháp bảo mật, kỹ thuật, tổ chức và được nêu rõ trong hợp đồng;
[ ] d) Thông báo ngay lập tức cho các bên liên quan bất kỳ sự thay đổi nào có thể ảnh hưởng tới dữ liệu cá nhân;
[ ] đ) Tuân thủ thời hạn xử lý dữ liệu cá nhân, yêu cầu về xóa, hủy dữ liệu cá nhân;
[ ] e) Bảo đảm thực hiện các quyền của chủ thể dữ liệu cá nhân;
[ ] g) Thực hiện đầy đủ các biện pháp kỹ thuật để bảo đảm quyền truy cập dữ liệu cá nhân được phân cấp một cách hợp lý.
12.3. Dữ liệu cá nhân trên điện toán đám mây được mã hóa ở trạng thái nghỉ và truyền, kèm theo phân quyền truy cập nghiêm ngặt. Bên thực hiện việc mã hóa và phân quyền: ...............................................................
ĐIỀU 13. NGHĨA VỤ THÔNG BÁO, ĐĂNG KÝ VỚI CƠ QUAN NHÀ NƯỚC
13.1. Chủ quản nền tảng thương mại điện tử là tổ chức, cá nhân có quyền quản lý, vận hành và chịu trách nhiệm đối với toàn bộ hoạt động của nền tảng đó. Chủ quản của website nêu tại Điều 1 là: ............................................
13.2. Nghĩa vụ áp dụng theo loại website đã đánh dấu tại khoản 1.2:
[ ] Website có chức năng đặt hàng trực tuyến do chính chủ quản bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ: chủ quản THÔNG BÁO với cơ quan nhà nước có thẩm quyền TRƯỚC KHI VẬN HÀNH nền tảng.
[ ] Website là nền tảng trung gian, mạng xã hội hoạt động thương mại điện tử hoặc nền tảng tích hợp: chủ quản là pháp nhân, đáp ứng các điều kiện về quản lý và vận hành, và ĐĂNG KÝ với cơ quan nhà nước có thẩm quyền TRƯỚC KHI VẬN HÀNH nền tảng.
[ ] Không thuộc hai trường hợp trên.
13.3. Bên chuẩn bị hồ sơ thông báo, đăng ký: ..................................................
Bên đứng tên trong hồ sơ: ..................................................
Thời hạn hoàn thành, trước ngày: ..................................................
13.4. Bên B không đưa website vào vận hành chính thức trước khi Bên A xác nhận bằng văn bản đã hoàn thành nghĩa vụ tại khoản 13.2.
13.5. Các nghĩa vụ khác của chủ quản nền tảng thương mại điện tử trong quá trình vận hành, gồm báo cáo trực tuyến định kỳ, kiểm tra rà soát gỡ bỏ hàng hóa vi phạm, phối hợp với cơ quan nhà nước và công khai tiêu chí lựa chọn hiển thị, thuộc về chủ quản, không thuộc phạm vi công việc của Bên B, trừ các hạng mục đã ghi tại Điều 2.
ĐIỀU 14. TIẾN ĐỘ, NGHIỆM THU VÀ BÀN GIAO
14.1. Tiến độ theo giai đoạn:
STT | Giai đoạn | Kết quả phải đạt | Thời hạn | Ngày nghiệm thu |
|---|---|---|---|---|
14.2. Bên A cung cấp cho Bên B thông tin, tài liệu và các phương tiện cần thiết để thực hiện công việc theo bảng tại khoản 2.3. Bên A chậm cung cấp thì thời hạn của Bên B được kéo dài tương ứng với số ngày chậm.
14.3. Thời hạn Bên A phản hồi bằng văn bản kết quả từng giai đoạn: ...... ngày kể từ ngày nhận. Quá thời hạn mà Bên A không có ý kiến thì kết quả giai đoạn đó được coi là:
[ ] Đã được chấp thuận.
[ ] Chưa được chấp thuận.
14.4. Nghiệm thu căn cứ vào tiêu chí đo được ghi tại Điều 2. Biên bản nghiệm thu lập theo Phụ lục số ......, có chữ ký của người đại diện hai bên.
14.5. Bàn giao thực hiện theo Điều 5 và được lập thành biên bản theo khoản 5.3.
ĐIỀU 15. BẢO HÀNH VÀ BẢO TRÌ
15.1. Thời hạn bảo hành kể từ ngày ký biên bản bàn giao: ..................................................
15.2. Trong thời hạn bảo hành, Bên B khắc phục không thu thêm tiền đối với: lỗi làm sản phẩm sai lệch so với hạng mục và tiêu chí tại Điều 2; lỗi làm chức năng đã nghiệm thu không hoạt động; lỗi bảo mật do cách viết mã của Bên B.
15.3. KHÔNG thuộc phạm vi bảo hành: yêu cầu chức năng mới ngoài Điều 2; hư hỏng do Bên A hoặc bên thứ ba can thiệp vào mã nguồn, cơ sở dữ liệu, cấu hình máy chủ; sự cố của dịch vụ bên thứ ba tại Điều 8; thay đổi do quy định pháp luật hoặc do nhà cung cấp nền tảng thay đổi. Nội dung loại trừ khác: ......................
15.4. Thời hạn Bên B tiếp nhận báo lỗi: ..................................................
Thời hạn khắc phục lỗi làm website ngừng hoạt động: ..................................................
Thời hạn khắc phục lỗi khác: ..................................................
15.5. Bảo trì sau thời hạn bảo hành là dịch vụ riêng:
[ ] Hai bên ký hợp đồng bảo trì riêng.
[ ] Theo Phụ lục số ......, giá bảo trì .................................
15.6. Bảo hành và bảo trì không bao gồm phí duy trì tên miền, dịch vụ lưu trữ và phí giấy phép các thành phần tại Điều 8, trừ trường hợp có ghi khác tại Phụ lục.
ĐIỀU 16. GIÁ VÀ PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN
16.1. Giá hợp đồng bằng số: ..................................................
Bằng chữ: ..................................................
[ ] Giá trên ĐÃ bao gồm thuế giá trị gia tăng.
[ ] Giá trên CHƯA bao gồm thuế giá trị gia tăng.
16.2. Giá hợp đồng bao gồm các khoản được đánh dấu sau đây:
[ ] Công thiết kế và phát triển theo Điều 2.
[ ] Giá chuyển nhượng hoặc giá cấp quyền sử dụng theo Điều 6.
[ ] Phí giấy phép các thành phần của bên thứ ba tại Điều 8.
[ ] Phí tên miền và dịch vụ lưu trữ kỳ đầu.
[ ] Khoản khác: ............................................................
16.3. Tiến độ thanh toán:
Đợt | Điều kiện thanh toán | Tỷ lệ hoặc số tiền | Thời hạn |
|---|---|---|---|
16.4. Khoản tạm giữ: ...................................... được thanh toán sau khi Bên B bàn giao đủ các hạng mục đánh dấu "Có" tại khoản 5.2, hoàn thành nghĩa vụ tại Điều 9 và hai bên ký biên bản bàn giao.
16.5. Hình thức thanh toán: ..................................................
Tài khoản nhận tiền: ..................................................
ĐIỀU 17. TRÁCH NHIỆM DO VI PHẠM HỢP ĐỒNG
17.1. Mức phạt vi phạm do hai bên thỏa thuận: ..................................................
17.2. Hai bên đánh dấu ĐÚNG MỘT ô sau đây. Trường hợp hai bên có thỏa thuận về phạt vi phạm nhưng không thỏa thuận về việc vừa phải chịu phạt vi phạm vừa phải bồi thường thiệt hại thì bên vi phạm nghĩa vụ chỉ phải chịu phạt vi phạm.
[ ] Bên vi phạm VỪA phải chịu phạt vi phạm VỪA phải bồi thường thiệt hại.
[ ] Bên vi phạm CHỈ phải chịu phạt vi phạm, không phải bồi thường thiệt hại.
17.3. Mức bồi thường hoặc cách xác định thiệt hại được bồi thường: ..................................................
17.4. Trách nhiệm của Bên B khi chậm bàn giao: ..................................................
17.5. Trách nhiệm của Bên A khi chậm thanh toán: ..................................................
17.6. Trường hợp Bên B vi phạm nghiêm trọng nghĩa vụ thì Bên A có quyền đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng và yêu cầu bồi thường thiệt hại.
17.7. Bên B chịu trách nhiệm trước Bên A và trước bên thứ ba về mọi khiếu nại, tranh chấp phát sinh do sản phẩm xâm phạm quyền tác giả, quyền liên quan hoặc quyền sở hữu công nghiệp của người khác, trừ phần nội dung do Bên A cung cấp.
ĐIỀU 18. BẢO MẬT
18.1. Mỗi bên giữ bí mật thông tin nhận được từ bên kia trong quá trình thực hiện hợp đồng, gồm mã nguồn, cấu trúc cơ sở dữ liệu, dữ liệu kinh doanh, danh sách khách hàng, tài khoản và mật khẩu, trừ thông tin đã công khai hợp pháp hoặc phải cung cấp theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
18.2. Thời hạn bảo mật kể từ ngày hợp đồng chấm dứt: ..................................................
18.3. Thỏa thuận bảo mật:
[ ] Áp dụng Điều này.
[ ] Áp dụng thỏa thuận bảo mật riêng số ...... ký ngày ......
ĐIỀU 19. QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÁC BÊN
19.1. Bên A:
a) Cung cấp thông tin, tài liệu, nội dung và phương tiện cần thiết theo khoản 2.3 và khoản 14.2; chịu trách nhiệm về tính hợp pháp của nội dung mình cung cấp;
b) Cử đầu mối làm việc: Ông/Bà ......................, điện thoại ...............;
c) Phản hồi và nghiệm thu đúng thời hạn tại khoản 14.3;
d) Thanh toán đầy đủ, đúng hạn theo Điều 16;
đ) Thực hiện nghĩa vụ của chủ quản nền tảng theo Điều 13 nếu Bên A là chủ quản;
e) Yêu cầu Bên B thực hiện công việc đúng chất lượng, số lượng, thời hạn, địa điểm và các thỏa thuận khác.
19.2. Bên B:
a) Thực hiện công việc đúng phạm vi, tiêu chí và thời hạn tại Điều 2 và Điều 14;
b) Cử đầu mối làm việc: Ông/Bà ......................, điện thoại ...............;
c) Không giao cho người khác thực hiện thay công việc nếu không có sự đồng ý bằng văn bản của Bên A;
d) Bàn giao đầy đủ các hạng mục đánh dấu "Có" tại khoản 5.2;
đ) Bảo quản và giao lại cho Bên A tài liệu, dữ liệu và phương tiện được giao sau khi hoàn thành công việc;
e) Thực hiện nghĩa vụ tại Điều 6, Điều 8, Điều 10, Điều 11 và Điều 15;
g) Thông báo kịp thời cho Bên A khi phát hiện yếu tố làm chậm hoặc cản trở công việc.
ĐIỀU 20. CHẤM DỨT HỢP ĐỒNG
20.1. Hợp đồng chấm dứt khi hai bên đã hoàn thành nghĩa vụ, khi hai bên thỏa thuận chấm dứt, hoặc khi một bên đơn phương chấm dứt theo Điều 17 và theo quy định của Bộ luật Dân sự.
20.2. Thời hạn báo trước khi đơn phương chấm dứt: ..................................................
20.3. Khi chấm dứt trước hạn, hai bên lập biên bản xác định khối lượng công việc đã hoàn thành, thanh toán tương ứng, và Bên B bàn giao phần sản phẩm dở dang cùng các tài khoản đã tạo cho Bên A.
20.4. Quyền tác giả đối với phần sản phẩm đã hoàn thành khi chấm dứt trước hạn:
[ ] Xử lý theo Điều 6 tương ứng với phần đã được thanh toán.
[ ] Theo thỏa thuận riêng: ................................................
ĐIỀU 21. GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP
21.1. Tranh chấp phát sinh được giải quyết trước hết bằng thương lượng trong thời hạn ...... ngày kể từ ngày một bên gửi văn bản nêu yêu cầu.
21.2. Không thương lượng được thì giải quyết theo phương thức được đánh dấu:
[ ] Tòa án có thẩm quyền: ..................................................
[ ] Trọng tài: ......................................, theo quy tắc tố tụng trọng tài của tổ chức trọng tài đó.
ĐIỀU 22. ĐIỀU KHOẢN CHUNG
22.1. Các phụ lục kèm theo là bộ phận không tách rời của hợp đồng này:
STT | Tên phụ lục | Số trang | Ngày lập |
|---|---|---|---|
22.2. Mọi sửa đổi, bổ sung hợp đồng này phải được lập thành văn bản có chữ ký của người đại diện hai bên.
22.3. Hợp đồng chuyển nhượng quyền tác giả và hợp đồng sử dụng quyền tác giả phải được lập thành văn bản; các văn bản dẫn tại phần Căn cứ không đặt ra yêu cầu công chứng hoặc chứng thực đối với hợp đồng này. Hai bên có thể tự nguyện yêu cầu công chứng, chứng thực.
22.4. Hợp đồng lập thành ...... bản có giá trị như nhau, mỗi bên giữ ...... bản, có hiệu lực kể từ ngày ký.
ĐẠI DIỆN BÊN A ĐẠI DIỆN BÊN B
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có) (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có)
Bản xem trước dựng lại từ tệp gốc, giữ nguyên căn lề và bảng biểu. Tệp tải về là bản đầy đủ để bạn điền và in.