Trạm Nhà Đất

Biểu mẫu tải về

Giấy vận tải (Giấy vận chuyển)

Hai bản tách bạch trong một tệp: bản kinh doanh vận tải đủ sáu mục khoản 11 Điều 8, bản nội bộ bốn mục Điều 25 Nghị định 158/2024, kèm ô ký xếp hàng.

Căn cứ pháp lý: Mẫu tham khảo dựng theo khoản 8, khoản 9, khoản 11 Điều 8 và điểm h khoản 2, điểm b khoản 3 Điều 25 Nghị định số 158/2024/NĐ-CP. Gồm hai bản tách bạch: kinh doanh vận tải hàng hóa và vận tải hàng hóa nội bộ bằng xe ô tô.

Nội dung biểu mẫu

TÊN ĐƠN VỊ KINH DOANH VẬN TẢI

............................

Địa chỉ: ....................

Điện thoại: ......... Mã số thuế: .........

Số: ......./GVT-.......

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

---------------

.........., ngày .... tháng .... năm .......

GIẤY VẬN TẢI

(GIẤY VẬN CHUYỂN)

Áp dụng cho hoạt động KINH DOANH VẬN TẢI HÀNG HÓA BẰNG XE Ô TÔ

Căn cứ pháp lý: khoản 8, khoản 9 và khoản 11 Điều 8 Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ.

PHẦN I. NỘI DUNG TỐI THIỂU THEO KHOẢN 11 ĐIỀU 8 NGHỊ ĐỊNH SỐ 158/2024/NĐ-CP

1. Tên đơn vị vận tải: ............................................

2. Biển kiểm soát xe:

– Xe ô tô tải, xe ô tô đầu kéo: .............. Rơ moóc, sơ mi rơ moóc: ..............

3. Tên đơn vị hoặc người thuê vận tải: ..............................

Địa chỉ: .............................. Điện thoại: ..............

4. Hành trình:

– Điểm đầu: ..................................................

– Điểm cuối: ..................................................

5. Số hợp đồng, ngày tháng năm ký hợp đồng (nếu có):

– Số hợp đồng: .................... ký ngày .... tháng .... năm .......

6. Loại hàng và khối lượng hàng vận chuyển trên xe:

STT

Loại hàng

Đơn vị tính

Số lượng

Khối lượng (kg)

Ghi chú

1

2

3

4

TỔNG KHỐI LƯỢNG HÀNG VẬN CHUYỂN TRÊN XE

Tổng khối lượng bằng chữ: ......................................

PHẦN II. XÁC NHẬN KHỐI LƯỢNG HÀNG HÓA ĐÃ XẾP LÊN PHƯƠNG TIỆN (theo khoản 8 Điều 8 Nghị định số 158/2024/NĐ-CP)

Người xác nhận là: [ ] Chủ hàng [ ] Người được chủ hàng ủy quyền

[ ] Đại diện đơn vị, cá nhân thực hiện việc xếp hàng

Họ và tên: ............................ Điện thoại: ..............

Chức vụ hoặc quan hệ với hàng hóa: ................................

Khối lượng hàng hóa đã xếp lên phương tiện (kg): ............ Bằng chữ: ................

Xếp xong lúc .... giờ .... ngày .... tháng .... năm .......

XÁC NHẬN KHỐI LƯỢNG HÀNG HÓA ĐÃ XẾP LÊN PHƯƠNG TIỆN

(Ký, ghi rõ họ và tên)

PHẦN III. THÔNG TIN BỔ SUNG DO ĐƠN VỊ VẬN TẢI TỰ GHI

7. Người lái xe:

– Họ và tên: ............................ Điện thoại: ..............

– Số giấy phép lái xe: .................... Hạng: ........

8. Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô: số .............. do ................ cấp ngày ............

9. Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông ghi trong chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe (kg): ................

10. Thời gian vận chuyển: bắt đầu lúc .... giờ .... ngày .........; dự kiến kết thúc lúc .... giờ .... ngày .........

11. Người nhận hàng tại điểm cuối: ........................ Điện thoại: ..............

12. Giấy tờ giao kèm theo Giấy vận tải: ..............................

13. Giấy vận tải này lập thành ... bản; giao người lái xe ... bản mang theo trên xe; đơn vị vận tải giữ ... bản, lưu tại ..................

ĐƠN VỊ KINH DOANH VẬN TẢI CẤP GIẤY

Cấp ngày ... tháng ... năm ......

(Ký, ghi rõ họ và tên, chức vụ, đóng dấu)

NGƯỜI LÁI XE NHẬN GIẤY

Nhận lúc ... giờ ... ngày .../.../.....

(Ký, ghi rõ họ và tên)

NGƯỜI NHẬN HÀNG TẠI ĐIỂM CUỐI

Nhận lúc ... giờ ... ngày .../.../.....

(Ký, ghi rõ họ và tên)

TÊN ĐƠN VỊ VẬN TẢI NỘI BỘ

............................

Địa chỉ: ....................

Điện thoại: ......... Mã số thuế: .........

Số: ......./GVT-.......

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

---------------

.........., ngày .... tháng .... năm .......

GIẤY VẬN TẢI

Áp dụng cho hoạt động VẬN TẢI HÀNG HÓA NỘI BỘ BẰNG XE Ô TÔ

Căn cứ pháp lý: điểm h khoản 2 và điểm b khoản 3 Điều 25 Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ.

PHẦN I. NỘI DUNG TỐI THIỂU THEO ĐIỂM H KHOẢN 2 ĐIỀU 25 NGHỊ ĐỊNH SỐ 158/2024/NĐ-CP

1. Tên đơn vị vận tải nội bộ: ......................................

2. Biển kiểm soát xe:

– Xe ô tô tải, xe ô tô đầu kéo: .............. Rơ moóc, sơ mi rơ moóc: ..............

3. Hành trình vận chuyển:

– Điểm đầu: ..................................................

– Điểm cuối: ..................................................

4. Loại hàng và khối lượng hàng vận chuyển trên xe:

STT

Loại hàng

Đơn vị tính

Số lượng

Khối lượng (kg)

Ghi chú

1

2

3

4

TỔNG KHỐI LƯỢNG HÀNG VẬN CHUYỂN TRÊN XE

Tổng khối lượng bằng chữ: ......................................

PHẦN II. XÁC NHẬN VIỆC XẾP HÀNG HÓA LÊN XE (theo điểm b khoản 3 Điều 25 Nghị định số 158/2024/NĐ-CP)

Người chịu trách nhiệm xếp hàng hóa lên xe:

– Họ và tên: ............................ Điện thoại: ..............

– Chức vụ: ............................................

Khối lượng hàng hóa đã xếp lên xe (kg): .............. Bằng chữ: ................

Xếp xong lúc .... giờ .... ngày .... tháng .... năm .......

NGƯỜI CHỊU TRÁCH NHIỆM XẾP HÀNG HÓA LÊN XE

(Ký, ghi rõ họ và tên)

PHẦN III. THÔNG TIN BỔ SUNG DO ĐƠN VỊ VẬN TẢI NỘI BỘ TỰ GHI

5. Người lái xe:

– Họ và tên: ............................ Điện thoại: ..............

– Số giấy phép lái xe: .................... Hạng: ........

6. Hàng hóa trên xe thuộc loại:

[ ] Sản phẩm, hàng hóa do cơ quan, tổ chức thực hiện sản xuất

[ ] Trang thiết bị, dụng cụ, nguyên vật liệu, nhiên liệu, các động sản khác phục vụ cho hoạt động của đơn vị mình

7. Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông ghi trong chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe (kg): ................

8. Thời gian vận chuyển: bắt đầu lúc .... giờ .... ngày .........; dự kiến kết thúc lúc .... giờ .... ngày .........

9. Người nhận hàng tại điểm cuối: ........................ Điện thoại: ..............

10. Giấy tờ giao kèm theo Giấy vận tải: ..............................

11. Giấy vận tải này lập thành ... bản; giao người lái xe ... bản mang theo trên xe; đơn vị vận tải nội bộ giữ ... bản, lưu tại ..............

ĐƠN VỊ VẬN TẢI NỘI BỘ CẤP GIẤY

Cấp ngày ... tháng ... năm ......

(Ký, ghi rõ họ và tên, chức vụ, đóng dấu)

NGƯỜI LÁI XE NHẬN GIẤY

Nhận lúc ... giờ ... ngày .../.../.....

(Ký, ghi rõ họ và tên)

NGƯỜI NHẬN HÀNG TẠI ĐIỂM CUỐI

Nhận lúc ... giờ ... ngày .../.../.....

(Ký, ghi rõ họ và tên)

Bản xem trước dựng lại từ tệp gốc, giữ nguyên căn lề và bảng biểu. Tệp tải về là bản đầy đủ để bạn điền và in.

Khám phá thêm

Tìm nhanh theo nhu cầu của bạn

Dự án, giỏ hàng và tin nhà đất được cập nhật liên tục — chọn mục gần nhất với thứ bạn đang tìm.